Giải Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 (Tiết 1) trang 83 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số>
Nối số với cách đọc số thích hợp.
Bài 1
Nối số với cách đọc số thích hợp.

Phương pháp giải:
Đọc từng số, rồi nối số với cách đọc thích hợp.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Phương pháp giải:
Quan sát các số đã cho để tìm quy luật của từng dãy số, rồi viết số còn thiếu vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
278 …… 300
450 …… 450
943 …… 199
631 …… 613
1 000 …… 999
95 …… 382
Phương pháp giải:
So sánh hai số rồi điền dấu thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:
278 < 300
450 = 450
943 > 199
631 > 613
1 000 > 999
95 < 382
Bài 4
Viết các số: 832; 443; 740; 589 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ………………………………………………
b) Từ lớn đến bé: ………………………………………………
Phương pháp giải:
So sánh các số rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé.
Lời giải chi tiết:
a) Từ bé đến lớn: 443; 589; 740; 832
b) Từ lớn đến bé: 832; 740; 589; 443
Bài 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Rô-bốt xếp các que tính để được số 857 như hình bên.

Di chuyển một que tính để được số lớn nhất. Số đó là ………………………
Phương pháp giải:
Di chuyển một que tính, rồi so sánh các số tạo được để tìm số lớn nhất.
Lời giải chi tiết:
Chuyển que tính ở số 8 sang số 5.
Ta được số lớn nhất là 997.
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 (Tiết 2) trang 84 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 68. Ôn tập các số trong phạm vi 1 000 (Tiết 1) trang 83 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 67. Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu trang 82 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Chắc chắn, có thể, không thể trang 80 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 65. Biểu đồ tranh (Tiết 2) trang 78 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số



Danh sách bình luận