Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 5. Làm quen với hình phẳng VBT Toán lớp 2 Tích h.. Giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (Tiết 2) trang 73 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào vật có dạng đường gấp khúc và dạng hình tứ giác trong bức ảnh bên.
Bài 1
Khoanh vào vật có dạng đường gấp khúc và dạng hình tứ giác trong bức ảnh bên.

Phương pháp giải:
Quan sát bức tranh để tìm các vật có hình dáng của đường gấp khúc là các đoạn thẳng nối tiếp nhau không cùng nằm trên một đường thẳng và hình tứ giác là hình có 4 cạnh.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Hình A có ........... hình tứ giác.
Hình B có ........... hình tứ giác.
Hình C có ........... hình tứ giác.
Phương pháp giải:
Đếm số hình tứ giác là hình có 4 cạnh trong mỗi hình vẽ.
Lời giải chi tiết:
Hình A có 6 hình tứ giác.
Hình B có 2 hình tứ giác.
Hình C có 5 hình tứ giác.
Bài 3
Cho hình dưới đây.

a) Viết tên đường gấp khúc thích hợp vào chỗ chấm.
Các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là: ...........................................
Các đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là: ...........................................
Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng là: ...........................................
b) Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK.
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ, kể tên các đường gấp khúc theo yêu cầu.
Tính độ dài đường gấp khúc MNPQK bằng cách tính tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần là MN, NP, PQ và QK.
Lời giải chi tiết:
a)
Các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng là: MN, NP, PQ, QK.
Các đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng là: MNP, NPQ, PQK.
Đường gấp khúc gồm 4 đoạn thẳng là: MNPQ, NPQK .
b)
Độ dài đường gấp khúc MNPQK là:
2 + 3 + 4 + 5 = 14 (cm)
Đáp số: 14 cm
Bài 4
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Hai bạn bọ rùa Duôi và Ni bò về chiếc lá của mình theo con đường như hình bên.

a) Duôi bò quãng đường dài ........... cm.
Ni bò quãng đường dài ........... cm.
b) Bạn ........... bò quãng đường dài hơn.
Phương pháp giải:
Mỗi cạnh của một ô vuông nhỏ dài 1 cm. Đếm số cạnh ô vuông trên đường đi của mỗi bạn bọ rùa để tính độ dài quãng đường, sau đó so sánh hai quãng đường với nhau để tìm bạn bò quãng đường dài hơn.
Lời giải chi tiết:
a) Đường đi của bọ rùa Duôi màu đỏ dài bằng 8 cạnh ô vuông nhỏ. Vậy Duôi bò quãng đường dài 8 cm.
Đường đi của bọ rùa Ni màu vàng dài bằng 9 cạnh ô vuông nhỏ. Vậy Ni bò quãng đường dài 9 cm.
b) Vì 9 cm > 8 cm nên bạn Ni bò quãng đường dài hơn.
- Giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 1) trang 74 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 2) trang 76 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 28. Luyện tập chung trang 77 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (Tiết 1) trang 71 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (Tiết 2) trang 70 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận