Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia VBT Toán lớp 2 Tích hợp .. Giải Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (Tiết 2) trang 16 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).
Bài 1
Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

Phương pháp giải:
a) Quan sát phép nhân, xác định hai thừa số và tích rồi điền vào bảng.
b) Quan sát phép chia, xác định số bị chia, số chia và thương rồi điền vào bảng.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Quan sát hình vẽ dưới đây.

Phép chia thích hợp với hình vẽ là: ………………………
Trong phép tính trên:
Số bị chia là: …………………; số chia là: …………………, thương là: …………………
b) Quan sát hình vẽ dưới đây.

Phép chia thích hợp với hình vẽ là: ………………………
Trong phép tính trên:
Số bị chia là: …………………; số chia là: …………………, thương là: …………………
Phương pháp giải:
Quan sát hình, đếm tổng số bánh và số bánh ở mỗi đĩa, rồi viết phép chia thích hợp.
Lời giải chi tiết:
a)
Phép chia thích hợp với hình vẽ là: 6 : 2 = 3
Trong phép tính trên:
Số bị chia: 6; số chia: 2; thương: 3.
b)
Phép chia thích hợp với hình vẽ là: 10 : 5 = 2
Trong phép tính trên:
Số bị chia: 10; số chia: 5; thương: 2.
Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Phép tính nào dưới đây có thương lớn nhất?
A. 12 : 3 = 4
B. 30 : 5 = 6
C. 16 : 2 = 8
D. 25 : 5 = 5
b) Phép tính nào dưới đây có số bị chia bé nhất?
A. 35 : 7 = 5
B. 8 : 2 = 4
C. 4 : 2 = 2
D. 10 : 5 = 2
c) Phép tính nào dưới đây có số chia lớn nhất?
A. 18 : 9 = 2
B. 14 : 2 = 7
C. 12 : 4 = 3
D. 6 : 3 = 2
Phương pháp giải:
Xác định số bị chia, số chia, thương trong từng phép tính, rồi so sánh để chọn đáp án đúng.
Lời giải chi tiết:
a) Thương lớn nhất là 8.
Chọn C.
b) Số bị chia bé nhất là 4.
Chọn C.
c) Số chia lớn nhất là 9.
Chọn A.
Bài 4
Viết số thích hợp vào ô trống.
Từ các thẻ số sau:

Em lập được phép chia có số chia lớn nhất là:

Phương pháp giải:
Chọn số chia lớn nhất, rồi dùng hai số còn lại để lập phép chia đúng.
Lời giải chi tiết:
Số chia lớn nhất là 4.
Ta có: 8 : 4 = 2
Vậy điền vào ô trống: 8 : 4 = 2.
- Giải Bài 43. Bảng chia 2 (Tiết 1) trang 18 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 43. Bảng chia 2 (Tiết 2) trang 19 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 44. Bảng chia 5 (Tiết 1) trang 20 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 44. Bảng chia 5 (Tiết 2) trang 21 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 45. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 23 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận