Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 11. Độ dài và đơn vị đo độ dài. Tiền Việt Nam VB.. Giải Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét (Tiết 1) trang 52 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Vật nào dưới đây có độ dài khoảng 1 dm?
A. Chổi quét nhà
B. Que tăm bông
C. Mắc quần áo
D. Ghế sô-pha
Phương pháp giải:
Dựa vào 1 dm = 10 cm, rồi ước lượng độ dài của từng vật để chọn vật có độ dài gần 10 cm.
Lời giải chi tiết:
Dựa vào 1 dm = 10 cm, rồi ước lượng độ dài của từng vật để chọn vật có độ dài gần 10 cm.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
1 dm = …… cm
1 m = …… dm
1 m = …… cm
5 dm = …… cm
3 m = …… dm
2 m = …… cm
30 cm = …… dm
70 dm = …… m
800 cm = …… m
Phương pháp giải:
Áp dụng cách đổi: 1 m = 10 dm, 1 dm = 10 cm, 1 m = 100 cm.
Lời giải chi tiết:
1 dm = 10 cm
1 m = 10 dm
1 m = 100 cm
5 dm = 50 cm
3 m = 30 dm
2 m = 200 cm
30 cm = 3 dm
70 dm = 7 m
800 cm = 8 m
Bài 3
Viết đơn vị đo m, dm, cm vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Cái bàn có chiều dài khoảng 20 ………
b) Chiều cao của Bình là khoảng 125 ………
c) Chiều dài phòng học là khoảng 9 ………
Phương pháp giải:
Chọn đơn vị đo phù hợp với độ dài của mỗi vật.
Lời giải chi tiết:
a) Cái bàn có chiều dài khoảng 20 dm.
b) Chiều cao của Bình là khoảng 125 cm.
c) Chiều dài phòng học là khoảng 9 m.
Bài 4
Nối hình mỗi vật với số đo thích hợp.

Phương pháp giải:
Ước lượng chiều dài hoặc chiều cao của từng vật, rồi nối với số đo phù hợp.
Lời giải chi tiết:

- Giải Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét (Tiết 2) trang 53 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét (Tiết 3) trang 54 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 56. Giới thiệu tiền Việt Nam trang 55 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (Tiết 1) trang 56 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 57. Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (Tiết 2) trang 57 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận