Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 7. Ôn tập học kì 1 VBT Toán lớp 2 Tích hợp PTNL số Giải Bài 33. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 (Tiết 4) trang 96 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thích hợp vào chỗ trống.
Câu 1
Viết số thích hợp vào chỗ trống.

Phương pháp giải:
a) Thực hiện tính lần lượt các phép tính theo chiều mũi tên từ trái qua phải, sau đó điền kết quả vào bông hoa tương ứng.
b) Thực hiện cộng lần lượt các số hạng từ trái qua phải để tìm kết quả cuối cùng.
Lời giải chi tiết:

Câu 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Quan sát các thẻ số dưới đây.

Trong các thẻ số trên:
a) Hiệu của thẻ ghi số lớn nhất và thẻ ghi số bé nhất là ............
b) Hai trong các thẻ số trên ghi số có tổng bằng 50 là thẻ ghi số ............ và thẻ ghi số ............, thẻ ghi số ............ và thẻ ghi số ............
Phương pháp giải:
a) Quan sát kỹ các thẻ số để tìm ra số lớn nhất và số bé nhất. Sau đó thực hiện phép trừ lấy số lớn nhất trừ đi số bé nhất để tính hiệu.
b) Nhẩm và chọn ra hai cặp số sao cho tổng của hai số trong mỗi cặp bằng đúng 50.
Lời giải chi tiết:
a) Dựa vào hình, thẻ số lớn nhất là 90, thẻ số bé nhất là 11.
Hiệu của hai số là: 90 - 11 = 79.
Vậy: Hiệu của thẻ ghi số lớn nhất và thẻ ghi số bé nhất là 79
b) Ta tìm được các cặp số có tổng bằng 50 là 28 và 22 (vì 28 + 22 = 50) hoặc 39 và 11 (vì 39 + 11 = 50).
Vậy: Hai trong các thẻ số trên ghi số có tổng bằng 50 là thẻ ghi số 28 và thẻ ghi số 22, thẻ ghi số 39 và thẻ ghi số 11
Câu 3
Một vườn hoa cúc có 71 nụ hoa. Buổi sáng, có 26 nụ hoa đã nở. Hỏi trong vườn còn lại bao nhiêu nụ hoa chưa nở?
Phương pháp giải:
Để tính số nụ hoa chưa nở còn lại, ta lấy tổng số nụ hoa trong vườn trừ đi số nụ hoa đã nở.
Lời giải chi tiết:
Trong vườn còn lại số nụ hoa chưa nở là:
71 - 26 = 45 (nụ)
Đáp số: 45 nụ hoa.
Câu 4
Viết số thích hợp vào chỗ trống (Tháp số).

Phương pháp giải:
- Quan sát tháp số ta thấy quy luật: số ở ô bên trên bằng tổng của hai số ở hai ô ngay bên dưới nó. (Ví dụ tầng 2 có 0 + 3 = 3, 3 + 8 = 11, 8 + 5 = 13, 5 + 2 = 7).
- Thực hiện phép tính cộng từ dưới lên trên để điền nốt các số còn thiếu.
Lời giải chi tiết:

- Giải Bài 34. Ôn tập hình phẳng (Tiết 1) trang 97 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 34. Ôn tập hình phẳng (Tiết 2) trang 99 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 35. Ôn tập đo lường (Tiết 1) trang 100 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 35. Ôn tập đo lường (Tiết 2) trang 102 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 36. Ôn tập chung (Tiết 1) trang 103 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận