Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Bài 1
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
172\(l\) + 406\(l\) = …… \(l\)
314 m + 360 m = …… m
42 kg + 824 kg = …… kg
672 km + 24 km = …… km
Phương pháp giải:
Thực hiện phép cộng các số rồi giữ nguyên đơn vị đo ở kết quả.
Lời giải chi tiết:
172\(l\) + 406\(l\) = 578 \(l\)
314 m + 360 m = 674 m
42 kg + 824 kg = 866 kg
672 km + 24 km = 696 km
Bài 2
Tô màu hình con cá ghi phép tính có kết quả lớn nhất.

Phương pháp giải:
Tính kết quả của từng phép cộng rồi chọn phép tính có kết quả lớn nhất.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Một lực sĩ có thể nâng được khối lượng tạ nặng 273 kg. Sau thời gian luyện tập thêm, lực sĩ này đã nâng được mức tạ thêm 25 kg. Hỏi khi đó lực sĩ có thể nâng được khối lượng tạ nặng tất cả bao nhiêu ki-lô-gam?
Phương pháp giải:
Lấy khối lượng tạ nâng được lúc đầu cộng với khối lượng tạ nâng thêm.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Khối lượng tạ lực sĩ có thể nâng là:
273 + 25 = 298 (kg)
Đáp số: 298 kg
Bài 4
Hiện nay chiều cao của Minh là 125 cm. Anh Cường cao hơn Minh 32 cm. Hỏi chiều cao của anh Cường là bao nhiêu xăng-ti-mét?
Phương pháp giải:
Lấy chiều cao của Minh cộng với phần chiều cao mà anh Cường cao hơn Minh.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Chiều cao của anh Cường là:
125 + 32 = 157 (cm)
Đáp số: 157 cm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số



Danh sách bình luận