Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 5. Làm quen với hình phẳng VBT Toán lớp 2 Tích h.. Giải Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (Tiết 1) trang 68 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bài 1
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Trong hình bên có:
a) Các điểm là: .......................................
b) Các đoạn thẳng là: .......................................
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ để nhận biết:
Điểm thường được thể hiện bằng một chấm tròn nhỏ và đặt tên bằng chữ cái in hoa.
Đoạn thẳng là đoạn thẳng nối liền hai điểm với nhau.
Lời giải chi tiết:
a) Các điểm là: A, B, P, Q, O, U.
b) Các đoạn thẳng là: AB, PQ.
Bài 2
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Trong hình 1 có các đoạn thẳng là: .......................................
Trong hình 2 có các đoạn thẳng là: .......................................
Phương pháp giải:
Quan sát từng hình vẽ, tìm các đoạn thẳng nối hai điểm với nhau để liệt kê đầy đủ.
Lời giải chi tiết:
Trong hình 1 có các đoạn thẳng là: MN, NP, PQ, QM.
Trong hình 2 có các đoạn thẳng là: AB, BC, CD, DE.
Bài 3
Quan sát hình dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a) Đoạn thẳng AB dài ..............................
Đoạn thẳng CD dài ..............................
Đoạn thẳng EG dài ..............................
b) Sắp xếp các đoạn thẳng trên theo thứ tự từ dài đến ngắn là:
........................................................................
Phương pháp giải:
Quan sát số đo trên thước kẻ ở mỗi hình để xác định chiều dài của từng đoạn thẳng.
So sánh các số đo vừa tìm được để sắp xếp tên các đoạn thẳng theo thứ tự từ dài đến ngắn.
Lời giải chi tiết:
a) Đoạn thẳng AB dài 10cm.
Đoạn thẳng CD dài 7cm.
Đoạn thẳng EG dài 6cm.
b) Sắp xếp các đoạn thẳng trên theo thứ tự từ dài đến ngắn là: AB, CD, EG.
Bài 4
Cho hình dưới đây.

a) Dùng thước để đo độ dài các đoạn thẳng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm.
Đoạn thẳng AB dài ........ cm. Đoạn thẳng BC dài ........ cm.
Đoạn thẳng CD dài ........ cm. Đoạn thẳng DE dài ........ cm.
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Trong hình đã cho có:
Đoạn thẳng ........ dài nhất.
Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng ........ dài bằng nhau.
Phương pháp giải:
Sử dụng thước kẻ có vạch chia xăng-ti-mét để đo trực tiếp độ dài các đoạn thẳng trên hình vẽ trong sách.
Dựa vào kết quả đo được để so sánh và tìm ra đoạn thẳng dài nhất, cũng như hai đoạn thẳng có độ dài bằng nhau.
Lời giải chi tiết:
a) Đoạn thẳng AB dài 3cm. Đoạn thẳng BC dài 5cm.
Đoạn thẳng CD dài 4cm. Đoạn thẳng DE dài 3cm.
b) Trong hình đã cho có:
Đoạn thẳng BC dài nhất.
Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng DE dài bằng nhau.
- Giải Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (Tiết 2) trang 70 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (Tiết 1) trang 71 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (Tiết 2) trang 73 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 1) trang 74 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 2) trang 76 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận