Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung VBT Toán lớp 2 Tích hợp PTN.. Giải Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu (Tiết 2) trang 13 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết số thích hợp vào ô trống.
Bài 1
Viết số thích hợp vào ô trống.


Phương pháp giải:
- Quan sát hình ảnh để xác định chiều dài của từng loại bút.
- Muốn tìm độ dài vật này hơn hay kém vật kia bao nhiêu, ta lấy độ dài của vật dài hơn trừ đi độ dài của vật ngắn hơn.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Bình nước cao 24 cm, cốc nước cao 13 cm.
Bình nước cao hơn cốc nước là:
A. 11 cm
B. 12 cm
C. 14 cm
D. 1 cm
Phương pháp giải:
Để tìm bình nước cao hơn cốc nước bao nhiêu xăng-ti-mét, ta lấy chiều cao của bình nước trừ đi chiều cao của cốc nước.
Lời giải chi tiết:
Bình nước cao hơn cốc nước số xăng-ti-mét là:
24 - 13 = 11 (cm)
Vậy đáp án đúng là A.
Bài 3
Chú Hoàng có 3 khúc gỗ với độ dài như hình dưới đây.

Phương pháp giải:
a) So sánh độ dài 3 khúc gỗ đã cho để tìm ra khúc gỗ dài nhất, khúc gỗ ngắn nhất, từ đó xác định màu cần tô cho đúng yêu cầu.
b) Dựa vào kết quả ở câu a để xác định độ dài của khúc gỗ màu đỏ, màu vàng và màu xanh. Thực hiện phép trừ để tìm phần dài hơn, ngắn hơn.
Lời giải chi tiết:
a) Ta có: 12 cm < 25 cm < 36 cm.
Vậy khúc gỗ dài nhất là khúc gỗ dài 36 cm, khúc gỗ ngắn nhất là khúc gỗ dài 12 cm, khúc gỗ còn lại dài 25 cm.
Em tô màu đỏ vào khúc gỗ dài 36 cm, tô màu vàng vào khúc gỗ dài 12 cm, tô màu xanh vào khúc gỗ dài 25 cm.
b) Khúc gỗ màu đỏ dài hơn khúc gỗ màu vàng là:
36 - 12 = 24 (cm)
Khúc gỗ màu xanh ngắn hơn khúc gỗ màu đỏ là:
36 - 25 = 11 (cm)
Các số cần điền vào chỗ chấm lần lượt là 24 và 11.
Bài 4
Mai giải được 26 câu đố, Rô-bốt giải được 13 câu đố. Hỏi Mai giải được nhiều hơn Rô-bốt bao nhiêu câu đố?
Phương pháp giải:
Để tìm số câu đố Mai giải được nhiều hơn Rô-bốt, ta lấy số câu đố Mai giải được trừ đi số câu đố Rô-bốt giải được.
Lời giải chi tiết:
Mai giải được nhiều hơn Rô-bốt số câu đố là:
26 - 13 = 13 (câu đố)
Đáp số: 13 câu đố.
- Giải Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 1) trang 15 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 2) trang 16 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (Tiết 3) trang 16 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 6. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 17 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 6. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 19 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 4) trang 54 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 3) trang 53 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 2) trang 52 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 20. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số (Tiết 1) trang 51 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 19. Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số (Tiết 3) trang 51 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận