Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 4. Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 10.. Giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 3) trang 62 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Tính nhẩm:
Bài 1
Tính nhẩm:
a) \(100 - 50 = \ldots \ldots \)
b) \(100 - 30 = \ldots \ldots \)
c) \(100 - 80 = \ldots \ldots \)
Phương pháp giải:
Thực hiện trừ nhẩm các số tròn chục từ 100.
Lời giải chi tiết:
a) \(100 - 50 = 50\)
b) \(100 - 30 = 70\)
c) \(100 - 80 = 20\)
Bài 2
Một xe tải chở được 80 kg rau củ. Một xe ba gác chở được ít hơn xe tải 45 kg rau củ. Hỏi xe ba gác chở được bao nhiêu ki-lô-gam rau củ?
Phương pháp giải:
Để tìm số ki-lô-gam rau củ xe ba gác chở được, ta lấy số ki-lô-gam rau củ xe tải chở được trừ đi phần ít hơn.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Xe ba gác chở được số ki-lô-gam rau củ là:
80 - 45 = 35 (kg)
Đáp số: 35 kg rau củ
Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong các phép tính trên, phép tính có:
a) Kết quả lớn nhất là: ..........................
b) Kết quả bé nhất là: ............................
Phương pháp giải:
Tính kết quả của từng phép tính. Sau đó so sánh các kết quả để tìm ra số lớn nhất và số bé nhất.
Lời giải chi tiết:
a) Kết quả lớn nhất là: 62 - 37 (vì 25 là lớn nhất)
b) Kết quả bé nhất là: 51 - 45 (vì 6 là bé nhất)
Bài 4
Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau.

Phương pháp giải:
Tính giá trị của từng biểu thức, sau đó nối các biểu thức có cùng kết quả lại với nhau.
Lời giải chi tiết:

- Giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 4) trang 63 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 5) trang 64 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 65 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 24. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 66 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 23. Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số cho số có hai chữ số (Tiết 2) trang 61 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận