Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 6. Ngày - giờ, giờ - phút, ngày - tháng VBT Toán.. Giải Bài 32. Luyện tập chung trang 90 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Trong đồng hồ trên, khi kim dài chạy qua số 4, số 5 đến số 6 thì lúc này đồng hồ chỉ:
A. 12 giờ
B. 3 giờ
C. 10 giờ 30 phút
Phương pháp giải:
Quan sát đồng hồ ban đầu để xác định thời gian hiện tại. Khi kim dài (kim phút) chỉ đến số 6, nghĩa là đồng hồ chỉ 30 phút.
Lời giải chi tiết:
Đồng hồ trong hình có kim ngắn chỉ qua số 10, kim dài chỉ số 3, nên đồng hồ đang chỉ 10 giờ 15 phút.
Khi kim dài chạy qua số 4, số 5 đến số 6 thì đồng hồ chỉ 10 giờ 30 phút.
Chọn C.
Bài 2
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp (theo mẫu).
Vào tháng 7, bạn Lan đến thư viện để mượn 4 cuốn truyện yêu thích về đọc trong kì nghỉ hè như hình bên dưới.

Lan mượn cuốn "Nghìn lẻ một đêm" vào ngày 12 tháng 7.
Lan mượn cuốn "Truyện cổ An-đéc-xen" vào ngày ........................................
Lan mượn cuốn "Dế mèn phiêu lưu kí" vào ngày ........................................
Lan mượn cuốn "Con cáo và chùm nho" vào ngày ........................................
Phương pháp giải:
Quan sát đường nối từ mỗi cuốn truyện đến tờ lịch tháng 7 để xác định ngày mượn tương ứng của từng cuốn sách.
Lời giải chi tiết:
Lan mượn cuốn "Truyện cổ An-đéc-xen" vào ngày 1 tháng 7.
Lan mượn cuốn "Dế mèn phiêu lưu kí" vào ngày 14 tháng 7.
Lan mượn cuốn "Con cáo và chùm nho" vào ngày 25 tháng 7.
Bài 3
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Chuyến xe buýt khởi hành đi tham quan vườn bách thú bắt đầu lăn bánh vào lúc 7 giờ sáng. Để đảm bảo an toàn, bác tài xế sẽ đóng cửa xe đúng giờ và không nhận thêm hành khách đến muộn.
Biết thời gian đến của các bạn được cho như hình dưới đây.

Vậy bạn không kịp lên xe buýt là: ........................................
Phương pháp giải:
Quan sát đồng hồ của từng bạn để biết thời gian có mặt. So sánh thời gian này với thời gian xe khởi hành là 7 giờ. Người đến sau 7 giờ sẽ không kịp lên xe.
Lời giải chi tiết:
Đồng hồ của bạn Trung chỉ 6 giờ 15 phút.
Đồng hồ của bạn Vinh chỉ 6 giờ 30 phút.
Đồng hồ của bạn Trường chỉ 6 giờ 00 phút.
Đồng hồ của bạn An chỉ 7 giờ 15 phút.
Vì 7 giờ 15 phút muộn hơn 7 giờ nên bạn An đã đến muộn.
Vậy bạn không kịp lên xe buýt là: An.
Bài 4
Có 4 ngày sinh nhật bị xáo trộn là: 12 tháng 10, 6 tháng 3, 2 tháng 3, 24 tháng 8. Em hãy dựa vào lời gợi ý của các bạn trong hình dưới đây rồi viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Vậy, Minh sinh ngày: ........................................
Bảo sinh ngày: ........................................
An sinh ngày: ........................................
Vinh sinh ngày: ........................................
Phương pháp giải:
Sắp xếp 4 ngày sinh nhật đã cho theo thứ tự từ sớm nhất đến muộn nhất trong năm. Sau đó đọc gợi ý của từng bạn để điền ngày sinh nhật tương ứng.
Lời giải chi tiết:
Sắp xếp 4 ngày sinh nhật theo thứ tự thời gian từ sớm nhất đến muộn nhất trong năm ta được: 2 tháng 3, 6 tháng 3, 24 tháng 8, 12 tháng 10.
Minh có sinh nhật sớm nhất nên Minh sinh ngày 2 tháng 3.
Bảo có sinh nhật muộn nhất nên Bảo sinh ngày 12 tháng 10.
Hai ngày sinh nhật còn lại là 6 tháng 3 và 24 tháng 8. Vì sinh nhật An muộn hơn Vinh nên An sinh ngày 24 tháng 8, còn Vinh sinh ngày 6 tháng 3.
Vậy, Minh sinh ngày: 2 tháng 3.
Bảo sinh ngày: 12 tháng 10.
An sinh ngày: 24 tháng 8.
Vinh sinh ngày: 6 tháng 3.
- Giải Bài 31. Thực hành trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 2) trang 88 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 31. Thực hành trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 1) trang 86 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 30. Ngày - tháng (Tiết 2) trang 84 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 30. Ngày - tháng (Tiết 1) trang 82 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 29. Ngày - giờ, giờ - phút (Tiết 2) trang 80 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận