Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 7. Ôn tập học kì 1 VBT Toán lớp 2 Tích hợp PTNL số Giải Bài 35. Ôn tập đo lường (Tiết 1) trang 100 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Bài 1
Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Trong các đồ vật ở hình bên:
a) Cuốn sách nhẹ hơn hộp bút.
b) Hộp bút nặng hơn cục tẩy.
c) Cục tẩy là vật nhẹ nhất.
Phương pháp giải:
Quan sát cân đĩa thăng bằng để so sánh cân nặng của các vật. Đĩa cân nào ở vị trí thấp hơn thì vật trên đó nặng hơn, đĩa cân nào ở vị trí cao hơn thì vật trên đó nhẹ hơn.
Lời giải chi tiết:
a) S (Vì: Ở chiếc cân thứ nhất, đĩa cân đựng cuốn sách nằm thấp hơn đĩa cân đựng hộp bút. Do đó, cuốn sách nặng hơn hộp bút)
b) Đ
c) Đ
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 81 kg - 23 kg = ......... kg b) 35 kg + 56 kg = ......... kg
c) 42 kg - 18 kg = ......... kg d) 15 kg + 37 kg = ......... kg
Phương pháp giải:
Thực hiện phép tính cộng, trừ các số rồi điền kết quả vào chỗ chấm.
Lời giải chi tiết:
a) 81 kg - 23 kg = 58 kg b) 35 kg + 56 kg = 91 kg
c) 42 kg - 18 kg = 24 kg d) 15 kg + 37 kg = 52 kg
Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Phương pháp giải:
Ở câu a, khi cân đĩa thăng bằng, tổng cân nặng của các vật trên đĩa cân bên trái bằng tổng cân nặng của các vật trên đĩa cân bên phải.
Ở câu b, kim cân đồng hồ chỉ vào số nào thì tổng cân nặng của các vật trên đĩa cân bằng số đó. Muốn tính cân nặng của con vật, ta lấy tổng số đo trên mặt cân trừ đi cân nặng của quả cân.
Lời giải chi tiết:

Bài 4
Bê con cân nặng 44 kg, dê con nhẹ hơn bê con 28 kg. Hỏi dê con cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Phương pháp giải:
Để tìm cân nặng của dê con, ta lấy cân nặng của bê con trừ đi số ki-lô-gam mà dê con nhẹ hơn (giải bài toán về ít hơn).
Lời giải chi tiết:
Dê con cân nặng số ki-lô-gam là:
44 - 28 = 16 (kg)
Đáp số: 16 kg
Bài 5
Các chiếc bao chỉ đựng được nhiều nhất số ki-lô-gam ghi trên đó. Nối giỏ bí với chiếc bao phù hợp để tất cả bí đều được cho vào bao.

Phương pháp giải:
Tính tổng cân nặng của các quả bí trong mỗi giỏ rồi nối giỏ đó với chiếc bao có số ki-lô-gam tương ứng phù hợp sức chứa.
Lời giải chi tiết:

- Giải Bài 35. Ôn tập đo lường (Tiết 2) trang 102 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 36. Ôn tập chung (Tiết 1) trang 103 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 36. Ôn tập chung (Tiết 2) trang 106 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 34. Ôn tập hình phẳng (Tiết 2) trang 99 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 34. Ôn tập hình phẳng (Tiết 1) trang 97 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận