Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 5. Làm quen với hình phẳng VBT Toán lớp 2 Tích h.. Giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (Tiết 1) trang 71 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết tên đường gấp khúc vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bài 1
Viết tên đường gấp khúc vào chỗ chấm cho thích hợp.

Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ, đọc và viết tên đường gấp khúc theo thứ tự các điểm từ đầu này đến đầu kia của đường gấp khúc.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Trong hình vẽ trên có .......... hình tứ giác.
Phương pháp giải:
Quan sát hình vẽ, đếm số lượng các hình có 4 cạnh là hình tứ giác mà các chú kiến đang mang.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.

Phương pháp giải:
Độ dài đường gấp khúc bằng tổng độ dài các đoạn thẳng tạo nên đường gấp khúc đó. Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng MN, NP và PQ.
Lời giải chi tiết:
Độ dài đường gấp khúc MNPQ là:
3 + 4 + 5 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm
Bài 4
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Quãng đường ngắn nhất để chú sâu đến chỗ bông hoa dài ........ cm.
Phương pháp giải:
Tính độ dài từng quãng đường chú sâu có thể đi bằng cách cộng độ dài các đoạn thẳng trên mỗi đường. So sánh các kết quả độ dài vừa tính được để tìm ra quãng đường ngắn nhất.
Lời giải chi tiết:
Độ dài quãng đường đi phía trên là:
3 + 5 = 8 (cm)
Độ dài quãng đường đi ở giữa là 7 cm.
Độ dài quãng đường đi phía dưới là:
3 + 6 = 9 (cm)
Ta có 7 cm < 8 cm < 9 cm. Vậy quãng đường đi ở giữa là ngắn nhất.
Quãng đường ngắn nhất để chú sâu đến chỗ bông hoa dài 7 cm.
- Giải Bài 26. Đường gấp khúc. Hình tứ giác (Tiết 2) trang 73 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 1) trang 74 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 27. Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng (Tiết 2) trang 76 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 28. Luyện tập chung trang 77 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 25. Điểm, đoạn thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng (Tiết 2) trang 70 VBT Toán 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận