Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số Chủ đề 10. Các số trong phạm vi 1000 VBT Toán lớp 2 Tíc..

Giải Bài 53. So sánh các số có ba chữ số (Tiết 1) trang 47 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số


Tô màu quả ghi số lớn hơn trong mỗi cặp.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tô màu quả ghi số lớn hơn trong mỗi cặp.

Phương pháp giải:

So sánh hai số trong mỗi cặp, rồi tô màu quả ghi số lớn hơn.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.

821 …… 900

251 …… 251

128 …… 109

99 …… 990

917 …… 799

108 …… 110

Phương pháp giải:

So sánh hai số trong mỗi cặp rồi điền dấu thích hợp.

Lời giải chi tiết:

821 < 900

251 = 251

128 > 109

99 < 990

917 > 799

108 < 110

Bài 3

Viết vào chỗ chấm cho thích hợp.

Hình dưới đây biểu diễn số trang sách các bạn đọc được trong 1 tuần.

a) Bạn đọc được nhiều trang sách nhất là …………………

b) Bạn đọc được ít trang sách nhất là …………………

Phương pháp giải:

So sánh số trang sách của các bạn để tìm số lớn nhất và số bé nhất.

Lời giải chi tiết:

a) Bạn đọc được nhiều trang sách nhất là Hà.

b) Bạn đọc được ít trang sách nhất là Cường.

Bài 4

Các bạn Hường, Vinh, Thảo, Yến viết các số 600; 517; 175; 924 lên bảng.

Biết rằng:

- Số lớn nhất là Hường viết.

- Số bé nhất là Vinh viết.

- Thảo không viết số tròn trăm.

Viết tên các bạn theo thứ tự số của các bạn viết từ bé đến lớn: …………………………………………

Phương pháp giải:

Xếp các số từ bé đến lớn, rồi dựa vào các điều kiện để xác định số của từng bạn.

Lời giải chi tiết:

Ta có: 175 < 517 < 600 < 924

- Vinh viết 175.

- Thảo viết 517.

- Yến viết 600.

- Hường viết 924.

Vậy thứ tự tên các bạn từ bé đến lớn là: Vinh, Thảo, Yến, Hường.


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

>> Xem thêm

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Gửi bài tập - Có ngay lời giải