Giải VBT Toán lớp 2 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 8. Phép nhân, phép chia VBT Toán lớp 2 Tích hợp .. Giải Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (Tiết 1) trang 15 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số>
Viết số bị chia, số chia, thương thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
Bài 1
Viết số bị chia, số chia, thương thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).
a) Trong phép chia 14 : 2 = 7:
Số 14 được gọi là: số bị chia.
Số 2 được gọi là: ……………………………
Số 7 được gọi là: ……………………………
b) Trong phép chia 30 : 5 = 6:
Số 30 được gọi là: ……………………………
Số 5 được gọi là: số chia.
Số 6 được gọi là: ……………………………
c) Trong phép chia 16 : 2 = 8:
Số 16 được gọi là: ……………………………
Số 2 được gọi là: ……………………………
Số 8 được gọi là: thương.
d) Trong phép chia 45 : 5 = 9:
Số 45 được gọi là: ……………………………
Số 5 được gọi là: ……………………………
Số 9 được gọi là: ……………………………
Phương pháp giải:
Quan sát phép chia và xác định tên gọi của từng số.
Lời giải chi tiết:
a) Trong phép chia 14 : 2 = 7:
Số 14 được gọi là: số bị chia.
Số 2 được gọi là: số chia.
Số 7 được gọi là: thương.
b) Trong phép chia 30 : 5 = 6:
Số 30 được gọi là: số bị chia.
Số 5 được gọi là: số chia.
Số 6 được gọi là: thương.
c) Trong phép chia 16 : 2 = 8:
Số 16 được gọi là: số bị chia.
Số 2 được gọi là: số chia.
Số 8 được gọi là: thương.
d) Trong phép chia 45 : 5 = 9:
Số 45 được gọi là: số bị chia.
Số 5 được gọi là: số chia.
Số 9 được gọi là: thương.
Bài 2
Nối (theo mẫu).

Phương pháp giải:
Đọc từng bài toán, xác định phép tính thích hợp rồi nối bài toán với phép tính tương ứng.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Viết số thích hợp vào ô trống.

Phương pháp giải:
Xác định các thành phần của từng phép chia để điền số thích hợp vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Bài 4
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
a) Một phép tính có số bị chia là 10, số chia là 2, thương là 5. Phép tính đó là: …………………………
b) Một phép tính có thương là 4, số chia là 5, số bị chia là 20. Phép tính đó là: …………………………
c) Một phép tính có số chia là 2, số bị chia là 18, thương là 9. Phép tính đó là: …………………………
d) Một phép tính có số bị chia là 50, thương là 10, số chia là 5. Phép tính đó là: …………………………
Phương pháp giải:
Dựa vào các thành phần đã cho để viết phép chia theo dạng: Số bị chia : Số chia = Thương.
Lời giải chi tiết:
a) 10 : 2 = 5
b) 20 : 5 = 4
c) 18 : 2 = 9
d) 50 : 5 = 10
- Giải Bài 42. Số bị chia, số chia, thương (Tiết 2) trang 16 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 43. Bảng chia 2 (Tiết 1) trang 18 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 43. Bảng chia 2 (Tiết 2) trang 19 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 44. Bảng chia 5 (Tiết 1) trang 20 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 44. Bảng chia 5 (Tiết 2) trang 21 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận