Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số>
Đặt tính rồi tính.
Bài 1
Đặt tính rồi tính.

Phương pháp giải:
Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột, rồi cộng lần lượt từ phải sang trái.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Viết số thích hợp vào ô trống.

Phương pháp giải:
Thực hiện lần lượt các phép cộng theo chiều mũi tên rồi điền kết quả vào ô trống.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số trên là:
A. 309
B.680
C. 348
D. 952
Phương pháp giải:
Tìm số lớn nhất và số bé nhất trong các số đã cho, rồi cộng hai số đó với nhau.
Lời giải chi tiết:
Số lớn nhất là 642.
Số bé nhất là 38.
Tổng của số lớn nhất và số bé nhất là: 642 + 38 = 680
Chọn B.
Bài 4
Cây cầu A dài 274 m. Cây cầu B dài hơn cây cầu A 83 m. Hỏi cây cầu B dài bao nhiêu mét?
Phương pháp giải:
Lấy độ dài cây cầu A cộng với phần dài hơn.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Chiều dài cây cầu B là:
274 + 83 = 357 (m)
Đáp số: 357 m
Bài 5
Tính.
a) 304 + 68 + 255
b) 82 - 28 + 375
Phương pháp giải:
Thực hiện các phép tính lần lượt từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:
a) 304 + 68 + 255
= 372 + 255
= 627
b) 82 - 28 + 375
= 54 + 375
= 429
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 3) trang 65 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 64 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 63 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 2) trang 62 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000 (Tiết 1) trang 61 VBT Toán lớp 2 - Tích hợp PTNL số



Danh sách bình luận