Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 18 - Chương 1 - Vật lí 6


Đề bài

Câu 1. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện để kéo một vật lên theo phương thẳng đứng?

A. Cần phải dùng một lực có cường độ ít nhất bằng trọng lượng của vật.

B. Cần phải dùng một lực có cường độ nhỏ hơn trọng lượng của vật

C. Cần phải dùng một lực có cường độ lớn hơn rất nhiều lần trọng lượng của vật.

D. Chỉ cần một lực bất kì.

Câu 2. Để nâng một bao xi-măng 50kg từ dưới lên, ta cần dùng một lực

A. lớn hơn 500N.                              

B. tối thiểu là 500N.

C. lớn hơn 50N.                            

D. bằng 50N.

Câu 3. Kết luận nào là đúng khi nói về việc sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một thùng hàng lên thùng xe ôtô?

A. Lực để kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của thùng hàng.

B. Lực để kéo vật lên bằng trọng lượng của thùng hàng

C. Lực để kéo vật lên lớn hơn trọng lượng của thùng hàng.

D. Lực để kéo vật lên có cường độ bất kì.

Câu 4: Kéo từ từ một vật có khối lượng 500g trên một mặt phẳng nhẵnKết luận nào sau đây là đúng khi nói về cường độ của lực kéo đó?

A. Lực kéo lớn hơn 5N.                

B. Lực kéo nhỏ hơn 5N.

C. Lực kéo bằng 5N                     

D. Lực kéo bằng 500N

Câu 5: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của đòn bẩy khi sử dụng nó?

Một đòn bẩy có điểm tựa là O, điểm tác dụng của lực Fi là Oi, điểm tác dụng của lực F2 là O2.

A. Khi \(OO_2 > OO_i\), thì \(F_i > F_2\)

B. Khi \(OO_2 > OO_i\) thì \(F_i < F_2\)

C. Khi \(OO_2 > OO_i\), thì \(F_i = F_2\)

D. Khi \(OO_2 = OO_i\) thì \(F_i >F_2\)

Câu 6. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tác dụng của ròng rọc cố định? Ròng rọc cố định giúp

A. làm thay đổi độ lớn của lực kéo

B. làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

C. làm thay đổi cả hướng và độ lớn của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

D. cả ba kết luận trên đều sai.

Câu 7. Muốn đứng ở dưới kéo một vật lên cao với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật phải dùng hệ thống ròng rọc nào dưới đây?

A. Một ròng rọc cố định.

B. Một ròng rọc động

C . Hai ròng rọc cố định

D. Một ròng rọc động và một ròng rọc cố định.

Câu 8. Giả sử ta dùng ròng rọc động để nâng một bao gạo có khối lượng 60kg. Ta cần tác dụng một lực bằng

A . 600N        B. 300N.

C. 800N.        D. 1200N

Câu 9. Chọn câu đúng:

Khi dùng mặt phẳng nghiêng

A. trọng lượng của vật giảm đi.

B. hướng của trọng lượng thay đổi.

C. cả hướng và độ lớn của trọng lượng thay đổi.

D. trọng lượng của vật không thay đổi.

Câu 10. Trong 4 cách sau:

1. Giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng;

2. Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng;

3. Giảm độ dài của mặt phẳng nghiêng;

4. Tăng độ dài của mặt phang nghiêng.

Những cách nào làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng?

A. Cách 2 và 4.         B. Cách 1 và 3.

C. Cách 2 và 3.         D. Cách 1 và 4

Lời giải chi tiết

Câu 1: Chọn A

Điều kiện để kéo một vật lên theo phương thẳng đứng là: cần phải dùng một lực có cường độ ít nhất bằng trọng lượng của vật.

Câu 2: Chọn B

Đê nâng một bao xi-măng 50kg từ dưới lên, ta cần dùng lực tối thiểu là \(F = P = 10m = 500N.\)

Câu 3: Chọn A

Khi sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một thùng hàng lên thùng xe ôtô thì lực để kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của thùng hàng.

Câu 4: Chọn B

Kéo từ từ một vật có khối lượng 500g là trọng lượng \(P = 5N\) trên một mặt phẳng nghiêng nhẵn thì lực kéo nhò hơn 5N, tức là nhỏ hơn trọng lượng p.

Câu 5. Chọn A

Khi dùng đòn bầy ta có: Khi \(OO_2 > OO_i\) thì \(F_i > F_2.\)

Câu 6: Chọn B

Tác dụng của ròng rọc cố định là làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.

Câu 7: Chọn D

Muốn đứng ở dưới kéo một vật lên cao với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật phải dùng hệ thống ròng rọc gồm một ròng rọc động và một ròng rọc cố định.

Câu 8: Chọn B.

Chỉ cần lực 300N

Dùng ròng rọc động để nâng một bao gạo có khối lượng 60kg, ta cần tác dụng một lực:

\(F = \dfrac{P }{2} = \dfrac{{60.10}}{2} = 300N.\)

Câu 9: Chọn D

Câu đúng: Khi dùng mặt phẳng nghiêng, trọng lượng của vật không thay đổi.

Câu 10. Chọn D

Để giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng: Tăng độ dài càa mặt phẳng nghiêng hoặc giảm chiều cao kê mặt phẳng nghiêng.

 Loigiaihay.com


Bình chọn:
3.9 trên 8 phiếu

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý lớp 6 - Xem ngay

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách (Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều). Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.


Hỏi bài