Bài 1. Tọa độ của vecto Toán 10 Cánh diều

Bình chọn:
4.6 trên 33 phiếu
Câu hỏi mục I trang 60

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy (Hình 2), hãy: a) Tìm hoành độ và tung độ của điểm A. b) Nêu cách xác định toạ độ của điểm M tuỳ ý.

Xem chi tiết

Câu hỏi mục II trang 61, 62, 63

Cho điểm M trong mặt phẳng toạ độ Oxy. a) Vē vecto OM b) Nêu cách xác định toạ độ của điểm M.

Xem chi tiết

Câu hỏi mục III trang 64

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm: A(1; 3) B(5; -1) C(2; -2) D(-2; 2)

Xem chi tiết

Bài 1 trang 65

Tìm tọa độ của các vecto trong Hình 16 và biểu diễn mỗi vecto đó qua hai vecto

Xem chi tiết

Bài 2 trang 65

Tìm tọa độ của các vecto sau:

Xem chi tiết

Bài 3 trang 65

Tìm các cặp số thực a và b sao cho mỗi cặp vecto sau bằng nhau:

Xem chi tiết

Bài 4 trang 66

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm A(2;3), B(-1; 1), C(3;- 1).

Xem chi tiết

Bài 5 trang 66

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm M(-1; 3). a) Tìm toạ độ điểm A đối xứng với điểm M qua gốc O. b) Tìm toạ độ điểm B đối xứng với điểm M qua trục Ox. c) Tìm toạ độ điểm C đối xứng với điểm M qua trục Oy.

Xem chi tiết

Bài 6 trang 66

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho ba điểm không thẳng hàng A(- 3 ; 1), B(-1; 3), I(4;2). Tìm toạ độ của hai điểm C, D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành nhận I làm tâm đối xứng.

Xem chi tiết

Bài 7 trang 66

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC. Các điểm M(1;- 2), N(4;- 1) và P(6 ; 2) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB. Tìm toạ độ của các điểm A, B, C.

Xem chi tiết