
UNIT 3. AT HOME
(Ở NHÀ)
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
29.
30.
31.
32.
33.
34.
35.
36.
37.
38.
39.
40.
Loigiaihay.com
Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học)
Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học)
Simple present tense (Thì hiện tại đơn) Complete the passage using the verbs in brackets: (Hoàn thành đoạn văn bởi sử dụng các động từ trong ngoặc kép:)
>> Xem thêm
Cảm ơn bạn đã sử dụng Loigiaihay.com. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?
Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!
Họ và tên:
Email / SĐT: