Tiếng Anh lớp 7

Unit 2. Personal Information - Thông tin cá nhân

B. My Birthday - Unit 2 trang 24 SGK Tiếng Anh 7

Bình chọn:
4.4 trên 123 phiếu

Listen and repeat.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

B. My birthday (Ngày sinh của tôi)

Task 1. Listen and repeat.

(Nghe và lặp lại)

Click tại đây để nghe:

 

first eleventh twenty-first thirty-first
second twelfth twenty-second  
third thirteenth twenty-third  
fourth fourteenth twenty-fourth  
fifth fifteenth twenty-fifth  
sixth sixteenth twenty-sixth  
seventh seventeenth twenty-seventh  
eighth eighteenth twenty-eighth  
ninth nineteenth twenty-ninth  
tenth twentieth thirtieth  

Bài 2

Task 2. Listen and write the dates. 

(Nghe và viết các ngày)

Click tại đây để nghe:

 

Hướng dẫn giải:

a. the first of July                                   d. the fourteenth

b. the nineteenth                                   e. the seventeenth

c. the sixth                                            f. the thirty-first

Tạm dịch: 

a. ngày 1 tháng 7

b. ngày 19

c. ngày 6

d. ngày 14

e. ngày 17

f. ngày 31

Bài 3

Task 3. Write the months in order from first to twelfth. 

(Viết tháng theo thứ tự từ tháng 1 đến tháng 12)

Hướng dẫn giải:

January 

February

March 

April 

May 

June 

July 

August 

September

October

November 

December

Tạm dịch: 

January: tháng một

February: tháng hai

March: tháng ba

April: tháng tư

May: tháng năm

June: tháng sáu

July: tháng bảy

August: tháng tám

September: tháng chín

October: tháng mười

November: tháng mười mt

December: tháng mười hai

Bài 4

Task 4. Listen. Then practice with a partner. 

(Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học)

Click tại đây để nghe:

 

Mr. Tan: Next, please.

Hoa: Good morning.

Mr. Tan: Good morning. What's your name?

Hoa: Pham Thi Hoa.

Mr. Tan: What’s your date of birth?

Hoa: June 8th. I'll be 14 on my next birthday.

Mr. Tan: What’s your address?

Hoa: 12 Tran Hung Dao Street. I live with my uncle and aunt.

Mr. Tan: What’s your telephone number?

Hoa: 8 262 019.

Mr. Tan: Thank you, Hoa. Do you like our school?

Hoa: Yes. It’s very nice. But I'm very nervous. I don't have any friends. I won't be happy.

Mr. Tan: Don't worry. You'll have lots of new friends soon. I’m sure

Dịch bài:

Thầy Tân: Mời người tiếp theo.

Hoa: Chào thầy.

Thầy Tân: Chào em. Em tên gì?

Hoa: Phạm Thị Hoa ạ.

Thầy Tân: Ngày thảng năm sinh của em?

Hoa: Ngày 18 tháng Sáu. Đến ngày sinh nhật tới là em 14 tuổi.

Thầy Tân: Địa chỉ của em là số mấy?

Hoa: Số 12 đường Trần Hưng Đạo. Em sống cùng với chú và cô của em.

Thầy Tân: Số điện thoại của em là số mấy?

Hoa: 8262019

Thầy Tân: Cám ơn em, Hoa. Em có thích trường của chúng tôi không?

Hoa: Có ạ. Nó đẹp lắm. Nhưng em lo lắm. Em không có bạn bè nào cả. Em thấy không vui.

Thầy Tân : Đừng lo lắng. Tôi chẳc là không bao lâu em sẽ có nhiều bạn mới mà.

Now answer

(Bây giờ hãy trả lời)

a) How old is Hoa now? 

b) How old will she be on her next birthday?

c) When is her birthday? 

d) Who does Hoa live with? 

e) Why is Hoa worried? 

About you (Về em)

f) How old will you be on your next birthday? 

g) Who do you live with? 

h) What is your address? 

Hướng dẫn giải:

a) She is thirteen now.

b) She will be 14 on her next birthday.

c) It’s on the eighteenth of June.

d) She lives with her uncle and aunt.

e) She’s worried because she doesn’t have any friends.

f) I'll be fourteen on my next birthday.

g) I live with my parents.

h) My address is 76 Lam Son street, Go Vap District.

Tạm dịch: 

a) Bây giờ Hoa bao nhiêu tuổi?

-> Bây giờ cô ấy 13 tuổi. 

b) Cô ấy sẽ bao nhiêu tuổi vào sinh nhật tới?

-> Sinh nhật tới cô ấy sẽ 14 tuổi. 

c) Sinh nhật của cô ấy vào ngày nào?

-> Cô ấy sinh ngày 18 tháng 6. 

d) Hoa sống với ai?

-> Hoa sống với cô và chú của cô ấy. 

e) Tại sao Hoa lại lo lắng?

-> Cô ấy lo lắng vì cô ấy không có bạn. 

f) Em sẽ bao nhiêu tuổi vào sinh nhật tới?

-> Sinh nhật tới em sẽ 14 tuổi. 

g) Em sống với ai?

-> Em sống với bố mẹ của em. 

h) Địa chỉ của em?

-> Địa chỉ của em là 76 đường Lam Sơn, quận Gò Vấp. 

Bài 5

Task 5. Read the dialogue again. Then complete this form.

(Đọc lại bài đối thoại. Sau đó điền vào mẫu đơn này).

Hướng dẫn giải:

Student Registration Form 

Name: Pham Thi Hoa

Date of birth: Jule the eight

Address: 12 Tran Hung Dao street

Phone number: 8262019

Tạm dịch: 

Mẫu Đơn Đăng Ký Học Sinh

Tên: Phạm Thị Hoa

Ngày sinh: 18/6

Địa chỉ: số 12 đường Trần Hưng Đạo

Số điện thoại: 8262019

Bài 6

Task 6. Read. Then complete the card.

(Đọc. Sau đó điền vào thiệp mời)

Click tại đây để nghe:

 

Lan is 12. She will be 13 on Sunday, May 25th. She will have a party for her birthday. She will invite some of her friends.

She lives at 24 Ly Thuong Kiet Street. The party will be at her home. It will start at five o'clock in the evening and finish at nine.

Dịch bài:

Lan 12 tuổi. Bạn ấy sẽ lên 13 tuổi vào ngày Chủ Nhật 25 tháng 5. Bạn ấy sẽ tổ chức bữa tiệc mừng sinh nhật của mình. Bạn ấy sẽ mời vài người bạn

Bạn ấy sống ở số 24 đường Lý Thường Kiệt. Bữa tiệc sẽ (được tổ chức) ở nhà của bạn ấy. Nó sẽ bắt đầu vào lúc 5 giờ chiều và kết thúc lúc 9 giờ tối.

Complete this invitation card to Lan’s party.

(Điền vào tấm thiệp mời đến dự sinh nhật của Lan)

Hướng dẫn giải:

Dear Nam,

I am having a birthday party on Sunday, May 25th. The party will be at my house at 24 Ly Thuong Kiet street from 5 pm to 9 pm.

I hope you will come and join the fun.

Love,

Lan

Telephone: 8674758

Tạm dịch: 

Nam thân mến,

Mình có một bữa tiệc sinh nhật vào ngày Chủ nhật, ngày 25 tháng 5. Buổi tiệc sẽ đến nhà mình ở số 24 đường Lý Thường Kiệt từ 5 giờ chiều đến 9 giờ tối.

Mình hy vọng bạn sẽ đến và tham gia vui chơi.

Thân ái,

Lan

Điện thoại: 8674758

Bài 7

Task 7. Think and write. Imagine you will be a guest at Lan’s birthday party. 

(Suy nghĩ và viết. Hãy tưởng tượng em là khách mời ở bữa tiệc sinh nhật của Lan)

a) What will you give Lan? 

b) How will you get to her home? 

c) What games will you play? 

d) What will you eat? 

e) What will you drink? 

f) What time will you leave? 

Hướng dẫn giải:

a) I’ll give her a beautiful pen-box.

b) I’ll get to her home by bicycle.

c) I'll play the game “Let’s sing”.

d) I’ll eat cakes, sweets and fruits.

e) I’ll drink a soft drink.

f) I’ll leave at about 8.30 pm.

Tạm dịch: 

a) Bạn sẽ tặng gì cho Lan?

-> Tôi sẽ tặng Lan một hộp bút xinh xắn. 

b) Bạn đến nhà Lan bằng phương tiện gì?

-> Tôi sẽ đến nhà bạn ấy bằng xe đạp.

c) Bạn sẽ chơi trò chơi gì?

-> Tôi sẽ chơi trò " Chúng ta cùng hát."

d) Bạn sẽ ăn gì?

-> Tôi sẽ ăn bánh, kẹo và trái cây. 

e) Bạn sẽ uống gì?

-> Tôi sẽ uống nước ngọt. 

f) Khi nào bạn ra về?

-> Tôi sẽ ra về khoảng 8 giờ 30 tối. 

Bài 8

Task 8. Now write an invitation to vour birthday party.

(Bây giờ viết một thư mời đến dự tiệc sinh nhật của em.)

Hướng dẫn giải: 

May 20th

Dear Thanh,

I am having a birthday party next Sunday, May 27th. The party will be at my house at 145 Ky Hoa street, from 6 pm to 10 pm. Will you come to join us? I hope you will come and have a great time.

Love,

Minh.

Tạm dịch: 

20 tháng 5

Thanh thân mến,

Mình sẽ  tổ chức một bữa tiệc sinh nhật vào Chủ Nhật tới, ngày 27 tháng Năm. Buổi tiệc sẽ đến nhà mình ở số 145 đường Kỳ Hòa, từ 6 giờ chiều đến 10 giờ tối. Bạn sẽ đến tham gia với chúng mình nhé? Mình hy vọng bạn sẽ đến và có một thời gian tuyệt vời.

Yêu mến,

Minh.

Bài 9

Task 9. Play with words. 

(Chơi với chữ.)

Tạm dịch: 

30 ngày có tháng 9,

tháng 4, tháng 6 và tháng 11.

Tất cả các tháng còn lại có 31 ngày, 

Trừ tháng 2

Có 28 ngày.

Nhưng mỗi 4 năm,

Năm nhuần đến

có 29 ngày. 


Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

A. Telephone numbers - Unit 2 trang 19 SGK Tiếng Anh 7 A. Telephone numbers - Unit 2 trang 19 SGK Tiếng Anh 7

Read (Đọc) Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với bạn cùng học. Nói số điện thoại cho những người này.)

Xem chi tiết
Talking on the phone - Nói chuyện qua điện thọai Talking on the phone - Nói chuyện qua điện thọai

1/ Saving the telephone numbers. (Cách nói số điện thoại) 2/ Khi yêu cầu được nói chuyện với ai, ta nói:

Xem chi tiết
The simple future tense - Thì tương lai đơn The simple future tense - Thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn được tạo bởi động từ hình thái Will hoặc Shall với động từ chính ở dạng nguyên mẫu không có To (bare infinitive)

Xem chi tiết
Saying the Dates - Nói nhật ký: Ngày tháng năm Saying the Dates - Nói nhật ký: Ngày tháng năm

1/ Muốn nói nhật ký, ta dùng số thứ tự (ordinal numbers) theo 2 cách sau: 2/ Cách nói năm:

Xem chi tiết
B. Library - Unit 4 trang 47 SGK Tiếng Anh 7 B. Library - Unit 4 trang 47 SGK Tiếng Anh 7

Listen and read. (Nghe và đọc)

Xem chi tiết
Language Focus 1 - trang 38 SGK Tiếng Anh 7 Language Focus 1 - trang 38 SGK Tiếng Anh 7

Simple present tense (Thì hiện tại đơn) Complete the passage using the verbs in brackets: (Hoàn thành đoạn văn bởi sử dụng các động từ trong ngoặc kép:)

Xem chi tiết
A. In Class - Unit 5 trang 51 SGK Tiếng Anh 7 A. In Class - Unit 5 trang 51 SGK Tiếng Anh 7

Task 1: Listen and read. (Nghe và đọc)

Xem chi tiết
B. It's Time for Recess - Unit 5 trang 56 SGK Tiếng Anh 7 B. It's Time for Recess - Unit 5 trang 56 SGK Tiếng Anh 7

a. Now work with a partner. Ask and answer question about the students a the pictures. (Bây giờ thực hành với bạn cùng học. Hỏi và đáp về các học sinh trong tranh)

Xem chi tiết

>>Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi với đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Sử, Sinh cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.