Cùng em học Toán 5

Tuần 23 - Cùng em học Toán 5

Giải Cùng em học Toán lớp 5 tập 2 - trang 22, 23 - Tuần 23 - Tiết 1

Bình chọn:
3 trên 11 phiếu

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 22, 23 - Tiết 1. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Mét khối - Tuần 23 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Toán lớp 5 tập 2

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:

a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …….

    Xăng-ti-mét khối viết tắt là …….

b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …….

    Đề-xi-mét khối viết tắt là …….;

    1dm= ……. cm3

c) Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài …….

    Mét khối viết tắt là …….; 1m3 = ……. dm3

Phương pháp giải:

Xem lại lí thuyết về các đơn vị đo thể thích để hoàn thành bài toán.

Giải chi tiết:

a) Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình lập phương  có cạnh dài \(1cm\).

    Xăng-ti-mét khối viết tắt là \(c{m^3}\).

b) Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương  có cạnh dài \(1dm\).

    Đề-xi-mét khối viết tắt là \(d{m^3}\);  \(1d{m^3} = 1000c{m^3}\).

c) Mét khối là thể tích của hình lập phương  có cạnh dài \(1m\).

    Mét khối viết tắt là \({m^3}\); \(1{m^3} = 1000d{m^3}\).

Bài 2

Viết vào chỗ trống (theo mẫu)

Viết số

Đọc số

27m3

Hai mươi bảy mét khối

325dm3

 

131 cm3

 

 

Một trăm mười ba phẩy năm xăng-ti-mét khối

 

Ba nghìn sáu trăm linh tư đề-xi-mét khối

 

Ba phần tư mét khối

\(2\dfrac{3}{4}\) m3

 

Phương pháp giải:

Để đọc hoặc viết các số đo thể tích ta đọc hoặc viết số đo trước, sau đó đọc hoặc viết tên đơn vị đo thể tích.

Giải chi tiết:

Viết số

Đọc số

\(27{m^3}\)

Hai mươi bảy mét khối

\(325d{m^3}\)

Ba trăm hai mươi lăm đề-xi-mét khối

\(131c{m^3}\)

Một trăm ba mươi mốt xăng-ti-mét khối

\(113,5c{m^3}\)

Một trăm mười ba phẩy năm xăng-ti-mét khối

\(3604d{m^3}\)

Ba nghìn sáu trăm linh tư đề-xi-mét khối

\(\dfrac{3}{4}{m^3}\)

Ba phần tư mét khối

\(2\dfrac{3}{4}{m^3}\)

Hai và ba phần tư mét khối

Bài 3

a) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là xăng-ti-mét khối:

3dm3 = …….                      \(\dfrac{1}{{800}}\) m3 = …….

23,65dm3 = …….                 4,71m3 = …….

b) Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:

8m3 = …….                         6cm3 = …….

7,905m3 = …….                  0,061m3 = …….

Phương pháp giải:

Áp dụng cách đổi:

\(1{m^3} = 1000d{m^3}; \) \(1d{m^3} = 1000c{m^3}; \) \( 1{m^3} = 1\,\,000\,\,000c{m^3}.\)

Giải chi tiết:

a) Viết các số đo dưới dạng số đo có đơn vị đo là xăng-ti-mét khối:

\(\begin{array}{l}
3d{m^3} = 3000c{m^3}\\
23,65d{m^3} = 23\,\,650c{m^3}\\
\dfrac{1}{{800}}{m^3} = 1250c{m^3}\\
4,71{m^3} = 4\,\,710\,\,000c{m^3}

\end{array}\)

b) Viết các số đo dưới dạng số đo có đơn vị đo là đề-xi-mét khối:

\(\begin{array}{l}
8{m^3} = 8000d{m^3}\\
7,905{m^3} = 7905d{m^3}\\
6c{m^3} = 0,006d{m^3}\\
0,061{m^3} = 61d{m^3}
\end{array}\)

Bài 4

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

200cm3 = ……. dm3

8000 cm3 = ……. dm3

0,6 dm3 = ……. cm3

2 dm3 = ……\(l\) 

4l = ……. dm3

70l = ……. dm3

2m3 = ……. dm3

3m3 = ……. cm3

4m3 =……. \(l\)

Phương pháp giải:

Áp dụng cách đổi: \(1{m^3} = 1000d{m^3};\)\(1d{m^3} = 1000c{m^3};\)\(1{m^3} = 1\,\,000\,\,000c{m^3}.\)

\(1l = 1d{m^3}\).

Giải chi tiết:

\(\begin{array}{l}
200c{m^3} = 0,2d{m^3}\\
8000c{m^3} = 8d{m^3}\\
0,6d{m^3} = 600{m^3}
\end{array}\)

\(\begin{array}{l}
2d{m^3} = 2l\\
4l = 4d{m^3}\\
70l = 70d{m^3}
\end{array}\)

\(\begin{array}{l}
2{m^3} = 2000d{m^3}\\
3{m^3} = 3\,\,000\,\,000c{m^3}\\
4{m^3} = 4000l
\end{array}\) 

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 5 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi cùng giáo viên giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng