Writing – trang 16 – Unit 2 – SBT tiếng Anh 7 mới


Rearrange the words to form some tips for a healthy living.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Task 1. Rearrange the words to form some tips for a healthy living.

(Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu mang nghĩa là lời khuyên cho cuộc sống khỏe mạnh.)

1. apple/ keeps/ An/ day /doctor /a/ the/ away/.

2. sleep /are /the/ cures /A/ good/ and/ best/ laugh/a/ long/.

3. eat/ not/live /Eat/ to/live / ,/to/. 

4. thirds/ health/ Hygiene /two/ is/ of/.

5. good/ eat/ cheerfully/health: /lightly /ensure/ and/ laugh/.

Lời giải chi tiết:

1. An apple a day keeps the doctor away.

Giải thích:  một sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn

chủ ngữ số ít==> động từ chia số ít

Tạm dịch:  Một quả táo mỗi ngày giúp bạn khỏi phải gặp bác sĩ khám bệnh.

2. A good laugh and a long sleep are the best cures.

Giải thích:  một sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn

chủ ngữ số nhiều  ==> are 

Tạm dịch: Một nụ cười và giấc ngủ dài là những cách chữa bệnh tốt nhất.

3. Eat to live, not live to eat.

Giải thích: Sử dụng câu mệnh lệnh 

Tạm dịch: Ăn để sống, không phải sống là để ăn.

4. Hygiene is two-thirds of health.

Giải thích: một sự thật trong hiện tại ==> hiện tại đơn

Tạm dịch:  Vệ sinh là 2/3 của sức khỏe.

5. To ensure good health: eat lightly and laugh cheerfully.

Giải thích: Sử dụng câu mệnh lệnh 

Tạm dịch: Để đảm bảo sức khỏe tốt, ăn nhẹ nhàng và cười thật nhiều.

Bài 2

Task 2. Tick (✓) the things you would like to have in your living place.

(Đánh dấu (✓) với những điều bạn muốn có ở nơi bạn sinh sống.)

more open space

clean streets

clean water

a KFC restaurant

tall trees

walk paths

A factory

four seasons

A dumping site

A lot of flowers

A sports centre

warm climate

Lời giải chi tiết:

more open space

clean streets

clean water

 

tall trees

walk paths

 

 

 

a lot of flowers

a sports centre

warm climate

Bài 3

Task 3. Basing on the things you have chosen in 2, write a short passage about your ideal living. You may arrange the things in the following order:

(Dựa vào những điều bạn đã chọn trong bài 2, viết một đoạn văn ngắn về  nơi sống lý tưởng của bạn. Bạn có thể sắp xếp các điều đó theo  yêu cầu dưới đây)  

 - climate: thời tiết

- environment: môi trường

- facilities: đồ đạc 

Lời giải chi tiết:

I would like to live in a modern city with all the high technology devices. It will have clean streets with a lot of green spaces so that I can do many outdoor activities with my friends. Besides that, my city will have a sports center because I love sports so that I can join lots of sports events.

Tạm dịch:

Tôi muốn sống trong một thành phố hiện đại với tất cả các thiết bị công nghệ cao. Nó sẽ có những con đường sạch sẽ với nhiều không gian xanh để tôi có thể thực hiện nhiều hoạt động ngoài trời với bạn bè. Bên cạnh đó, thành phố của tôi sẽ có một trung tâm thể thao vì tôi yêu thể thao để tôi có thể tham gia nhiều sự kiện thể thao.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.7 trên 21 phiếu

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 mới - Xem ngay

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí