Vở bài tập Toán 2 Chương 3 : Phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

Bài 53 : Luyện tập


Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 62 VBT toán 2 bài 53 : Luyện tập tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 12 - 8 = ..... \cr 
& 12 - 6 = ..... \cr} \)                         \(\eqalign{& 12 - 7 = ..... \cr & 12 - 9 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 12 - 4 = ..... \cr 
& 12 - 3 = ..... \cr} \)                         \(\eqalign{& 12 - 5 = ..... \cr & 12 - 2 = ..... \cr} \)

Phương pháp giải:

Trừ nhẩm các số rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{
& 12 - 8 = 4 \cr 
& 12 - 6 = 6 \cr} \)                                  \(\eqalign{& 12 - 7 = 5 \cr & 12 - 9 = 3 \cr} \)

\(\eqalign{
& 12 - 4 = 8 \cr 
& 12 - 3 = 9 \cr} \)                                  \(\eqalign{& 12 - 5 = 7 \cr & 12 - 2 = 10 \cr} \)

Bài 2

Đặt tính rồi tính:

82 - 47             62 - 33

22 - 8              72 - 29

Phương pháp giải:

- Đặt tính : Viết phép tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính : Trừ các số lần lượt từ phải sang trái. 

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Tìm \(x\):

a) \(x + 16 = 32\)            b) \(x + 27 = 52\)              c) \(36 + x = 42\)

Phương pháp giải:

Muốn tìm một số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia.

Lời giải chi tiết:

a)

\(\eqalign{
x +&  16 = 32 \cr 
&\;\, x = 32 - 16 \cr 
& \;\, x= 16 \cr} \)                        

b)

\(\eqalign{
x + & 27 = 52 \cr 
&\;\,  x= 52 - 27 \cr 
& \;\, x = 25 \cr} \)

c)

\(\eqalign{
36 + & x = 42 \cr 
&x = 42 - 36 \cr 
& x = 6 \cr} \)

Bài 4

 92 con vịt, trong đó có 65 con vịt ở dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt ở trên bờ ?

Phương pháp giải:

Tóm tắt

Có tất cả               : 92 con vịt

Dưới ao                :65 con vịt

Trên bờ                :…. con vịt?

Muốn tìm lời giải ta lấy số 92 con vịt trừ đi số con vịt ở dưới ao.

Lời giải chi tiết:

Có số con vịt ở trên bờ là:

92 – 65 = 27 (con)

Đáp số : 27 con.

Bài 5

 Số ?

Trong hình bên có ...... hình tam giác

Phương pháp giải:

- Đếm các hình tam giác đơn.

- Ghép hình rồi đếm tiếp cho đến hết.

Lời giải chi tiết:

Trong hình bên có 8 hình tam giác. (Hình 1; 2; 3; 4; 1+2; 2+3; 3+4; 4+1)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay