Bài 4 trang 136 SGK Hóa học 10 Nâng cao

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Viết phương trình hóa học của phản ứng thực hiện các biến hóa dưới đây, ghi tên các chất và điều kiện của phản ứng.

Viết phương trình hóa học của phản ứng thực hiện các biến hóa dưới đây, ghi tên các chất và điều kiện của phản ứng.

Giải

Các phản ứng xảy ra:

\(\eqalign{  & \left( 1 \right)\,\,NaClO + 2HCl\,\, \to \,\,NaCl + C{l_2} + {H_2}O  \cr  & \left( 2 \right)\,\,C{l_2} + 2NaOH\,\, \to \,\,NaCl + NaClO + {H_2}O  \cr  & \left( 3 \right)\,\,C{l_2} + Ca{\left( {OH} \right)_{2\,rắn}}\,\, \to \,\,CaOC{l_2} + {H_2}O  \cr  & \left( 4 \right)\,\,CaOC{l_2} + 2HCl\,\, \to \,\,CaC{l_2} + C{l_2} \uparrow  + {H_2}O  \cr  & \left( 5 \right)\,\,KCl{O_3} + 6HCl\, \to \,\,3C{l_2} + KCl + 3{H_2}O  \cr  & \left( 6 \right)\,\,3C{l_2} + 6KOH\,\,\buildrel {{{100}^0}C} \over \longrightarrow 5KCl + KCl{O_3} + 3{H_2}O \cr} \)

Tên các chất:

- NaClO: Natri hipoclorit.

- CaOCl2: Canxi clorua hipoclorit.

- KClO: Kali clorat

- NaBrO: Natri hipobromit.

loigiaihay.com

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu



Các bài liên quan