Vở bài tập Toán 2

Chương 2 : Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Bài 37 : Bảng cộng

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 43 VBT toán 2 bài 37 : Bảng cộng tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 9 + 2 = ..... \cr 
& 2 + 9 = ..... \cr 
& 9 + 6 = ..... \cr 
& 6 + 9 = ..... \cr 
& 8 + 3 = ..... \cr 
& 3 + 8 = ..... \cr 
& 8 + 7 = ..... \cr 
& 7 + 8 = ..... \cr 
& 7 + 7 = ..... \cr} \)   \(\eqalign{& 9 + 3 = ..... \cr & 3 + 9 = ..... \cr & 9 + 7 = ..... \cr & 7 + 9 = ..... \cr & 8 + 4 = ..... \cr & 4 + 8 = ..... \cr & 7 + 4 = ..... \cr & 4 + 7 = ..... \cr & 6 + 6 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 9 + 4 = ..... \cr 
& 4 + 9 = ..... \cr 
& 9 + 8 = ..... \cr 
& 8 + 9 = ..... \cr 
& 8 + 5 = ..... \cr 
& 5 + 8 = ..... \cr 
& 7 + 5 = ..... \cr 
& 5 + 7 = ..... \cr 
& 6 + 5 = ..... \cr} \)   \(\eqalign{& 9 + 5 = ..... \cr & 5 + 9 = ..... \cr & 9 + 9 = ..... \cr & 8 + 8 = ..... \cr & 8 + 6 = ..... \cr & 6 + 8 = ..... \cr & 7 + 6 = ..... \cr & 6 + 7 = ..... \cr & 5 + 6 = ..... \cr} \)                                    

Phương pháp giải:

Nhẩm lại các phép cộng đã học rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{
& 9 + 2 = 11 \cr 
& 2 + 9 = 11 \cr 
& 9 + 6 = 15 \cr 
& 6 + 9 = 15 \cr 
& 8 + 3 = 11 \cr 
& 3 + 8 = 11 \cr 
& 8 + 7 = 15 \cr 
& 7 + 8 = 15 \cr 
& 7 + 7 = 14 \cr} \)     \(\eqalign{& 9 + 3 = 12 \cr & 3 + 9 = 12 \cr & 9 + 7 = 16 \cr & 7 + 9 = 16 \cr & 8 + 4 = 12 \cr & 4 + 8 = 12 \cr & 7 + 4 = 11 \cr & 4 + 7 = 11 \cr & 6 + 6 = 12 \cr} \)

\(\eqalign{
& 9 + 4 = 13 \cr 
& 4 + 9 = 13 \cr 
& 9 + 8 = 17 \cr 
& 8 + 9 = 17 \cr 
& 8 + 5 = 13 \cr 
& 5 + 8 = 13 \cr 
& 7 + 5 = 12 \cr 
& 5 + 7 = 12 \cr 
& 6 + 5 = 11 \cr} \)    \(\eqalign{& 9 + 5 = 14 \cr & 5 + 9 = 14 \cr & 9 + 9 = 18 \cr & 8 + 8 = 16 \cr & 8 + 6 = 14 \cr & 6 + 8 = 14 \cr & 7 + 6 = 13 \cr & 6 + 7 = 13 \cr & 5 + 6 = 11 \cr} \) 

Bài 2

Tính:

Phương pháp giải:

Thực hiện phép cộng các số lần lượt từ phải sang trái rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

 Bao ngô cân nặng 18kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 8kg. Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?

Phương pháp giải:

  Tóm tắt

Muốn tìm lời giải ta lấy khối lượng của bao ngô cộng với 8kg.

Lời giải chi tiết:

Bao gạo cân nặng số ki-lô-gam là :

18 + 8 = 26 (kg)

Đáp số: 26 kg.

Bài 4

Số

Trong hình bên:

a) Có ... hình tam giác

b) Có ... hình tứ giác

Phương pháp giải:

- Đếm các hình đơn.

- Ghép hình rồi đếm tiếp cho tới hết. 

Lời giải chi tiết:

a) Có 5 hình tam giác (Hình 1; 2; 3; 4; 1+2)

b) Có 5 hình tứ giác (Hình 2+3; 3+4; 1+2+3; 2+3+4; 1+2+3+4)

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay

Các bài liên quan:

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay