Vở bài tập Toán 2 Chương 2 : Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Bài 17 : Luyện tập


Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 20 VBT toán 2 bài 17 : Luyện tập tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Số?

\(\eqalign{
& 9 + 3 = .....\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 8 = ..... \cr 
& 9 + 7 = .....\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 6 = ..... \cr 
& 9 + 5 = .....\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 4 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 2 + 9 = .....\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,6 + 9 = ..... \cr 
& 7 + 9 = .....\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 2 = ..... \cr 
& 9 + 9 = .....\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 1 = ..... \cr} \)

Phương pháp giải:

Thực hiện phép cộng với các số rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{
& 9 + 3 = 12\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 8 = 17 \cr 
& 9 + 7 = 16\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 6 = 15 \cr 
& 9 + 5 = 14\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 4 = 13 \cr} \)

\(\eqalign{
& 2 + 9 = 11\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,6 + 9 = 15 \cr 
& 7 + 9 = 16\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 2 = 11 \cr 
& 9 + 9 = 18\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,9 + 1 = 10 \cr} \)

Bài 2

Đặt tính rồi tính:

49 + 25        79 + 9       29 + 36        59 + 8

Phương pháp giải:

- Đặt tính : Viết phép tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính : Cộng các số lần lượt từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

 Điền dấu >, <, =

\( 9 + 6\,...\,16\)       \(9 + 9\,...\,9 + 7\)

\(9 + 4\,...\,4 + 9 \)      \(9 + 6\,...\,15\)     

\(9 + 8\,...\,9 + 9\)        \(9 + 3\,...\,\,5 + 9\)

Phương pháp giải:

- Tính giá trị các vế.

- So sánh rồi điền dấu thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\( 9 + 6\, < 16\)          \(9 + 9\, > \,9 + 7\)

\(9 + 4\, = 4 + 9 \)      \(9 + 6 = 15\)

\(9 + 8\, < \,9 + 9\)     \(9 + 3\, < 5 + 9\)

Bài 4

 Trong sân có 29 con gà và 15 con vịt. Hỏi cả gà và vịt ở trong sân có bao nhiêu con ?

Phương pháp giải:

 Tóm tắt

Gà có                  : 15 con

Vịt có                   : 29 con

Gà và vịt có          : ….. con ?

Muốn tìm lời giải ta lấy số con gà cộng với số con vịt. 

Lời giải chi tiết:

Trong sân có số con gà và vịt là:

29 + 15 = 44 (con)

Đáp số: 44 con.

Bài 5

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong hình dưới đây có mấy hình tam giác?

A. 3  hình tam giác

B. 4 hình tam giác

C. 5 hình tam giác

D. 6 hình tam giác.

Phương pháp giải:

- Đếm các hình tam giác đơn.

- Ghép 2;3 các hình tam giác đơn thành tam giác khác rồi đếm cho đến hết.

Lời giải chi tiết:

Chọn D. 6 hình tam giác

Các hình tam giác là: OPM, OMN, ONS, OPN, OMS, OPS. 

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay


Gửi bài