Vở bài tập Toán 2 Chương 2 : Phép cộng có nhớ trong phạm vi 100

Bài 36 : Luyện tập


Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 41, 42 VBT toán 2 bài 36 : Luyện tập tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

 Tính nhẩm

\(\eqalign{
& 6 + 1 = ..... \cr 
& 6 + 6 = ..... \cr 
& 6 + 0 = ..... \cr} \)         \(\eqalign{& 6 + 2 = ..... \cr & 6 + 7 = ..... \cr & 7 + 6 = ..... \cr} \)        \(\eqalign{& 6 + 3 = ..... \cr & 6 + 8 = ..... \cr & 8 + 6 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 6 + 4 = ..... \cr 
& 6 + 9 = ..... \cr 
& 9 + 6 = ..... \cr} \)          \(\eqalign{& 6 + 5 = ..... \cr & 6 + 10 = ..... \cr & 10 + 6 = ..... \cr} \)

Phương pháp giải:

Thực hiện phép cộng các số rồi điền kết quả vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{
& 6 + 1 = 7 \cr 
& 6 + 6 = 12 \cr 
& 6 + 0 = 6 \cr} \)           \(\eqalign{& 6 + 2 = 8 \cr & 6 + 7 = 13 \cr & 7 + 6 = 13 \cr} \)          \(\eqalign{& 6 + 3 = 9 \cr & 6 + 8 = 14 \cr & 8 + 6 = 14 \cr} \)

\(\eqalign{
& 6 + 4 = 10 \cr 
& 6 + 9 = 15 \cr 
& 9 + 6 = 15 \cr} \)            \(\eqalign{& 6 + 5 = 11 \cr & 6 + 10 = 16 \cr & 10 + 6 = 16 \cr} \)

Bài 2

 Viết số thích hợp vào ô trống:

Số hạng

26

36

46

56

66

47

Số hạng

15

7

24

9

18

46

Tổng

 

 

 

 

 

 

Phương pháp giải:

 Cộng các số hạng rồi điền kết quả vào ô thích hợp.

Lời giải chi tiết:

Số hạng

26

36

46

56

66

47

Số hạng

15

7

24

9

18

46

Tổng

41

43

70

65

84

93

Bài 3

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Phương pháp giải:

 Muốn tìm lời giải ta lấy số cây của đội 1 cộng với 6 cây nữa.

Lời giải chi tiết:

Đội 2 có số cây là:

36 + 6 = 42 (cây)

Đáp số: 42 cây.

Bài 4

 Số

Trong hình bên:

a) Có ... hình tam giác

b) Có ... hình tứ giác

Phương pháp giải:

- Đếm số hình tam giác hoặc tứ giác trong hình đã cho.

- Chú ý ghép hình và đếm đủ cho tới hết.

Lời giải chi tiết:

a) Có 3 hình tam giác (Hình 1; 3; 1+2+3).

b) Có 3 hình tứ giác (Hình 2; 1+2; 2+3).

Bài 5

 Số

Phương pháp giải:

 Làm tính theo chiều mũi tên rồi điền kết quả vào ô trống.

Lời giải chi tiết:

 Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.5 trên 6 phiếu

Các bài liên quan:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay


Gửi bài