CHƯƠNG II: SỐ THẬP PHÂN. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

Bình chọn:
4.5 trên 142 phiếu
Khái niệm số thập phân

Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số:

Xem lời giải

Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Đọc mỗi số thập phân sau : 9,4 ; 7,98 ; 25,477 ; 206,075 ; 0,307 Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó

Xem lời giải

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Đọc số thập phân, nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. Viết số thập phân có:

Xem lời giải

Luyện tập trang 38, 39

a) Chuyển các phân số thập phân sau đây thành hỗn số (theo mẫu): b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu):

Xem lời giải

Số thập phân bằng nhau

Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:

Xem lời giải

So sánh hai số thập phân

So sánh hai số thập phân: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

Xem lời giải

Luyện tập trang 43

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem lời giải

Luyện tập chung trang 43

Đọc các số thập phân sau đây. Viết số thập phân có: a) Năm đơn vị, bảy phần mười;

Xem lời giải

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Viết số các số đo sau dưới dạng số thập phân:

Xem lời giải

Luyện tập trang 45

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là ki-lô-mét:

Xem lời giải

Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày?

Xem lời giải

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm

Xem lời giải

Luyện tập chung trang 47

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:

Xem lời giải

Luyện tập chung trang 48

Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét:

Xem lời giải

Luyện tập chung trang 48, 49

Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó:

Xem lời giải

Cộng hai số thập phân

Tính: Nam cân nặng 32,6 kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Xem lời giải

Luyện tập trang 50, 51

Tính rồi so sánh giá trị của a + b và b + a: Một hình chữ nhật có chiều rộng 16,34m, chiều dài hơn chiều rộng 8,32m. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Xem lời giải

Tổng nhiều số thập phân

Tính

Xem lời giải

Luyện tập trang 52

Tính: a) 15,32 + 41,69 + 8,44; b) 27,05 + 9,38 + 11,23. Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được 28,4 m vải, ngày thứ hai dệt được nhiều hơn ngày thứ nhất 2,2m vải, ngày thứ ba dệt được nhiều hơn ngày thứ hai 1,5m vải. Hỏi cả ba ngày người đó dệt được bao nhiêu mét vải?

Xem lời giải

Trừ hai số thập phân

Tính. Đặt tính rồi tính:

Xem chi tiết

Xem thêm