Vở bài tập Toán 2 tập 1 - Chân trời sáng tạo

Bình chọn:
4.7 trên 40 phiếu
Bài: Ôn tập các số đến 100 (trang 7)

Viết số thích hợp vào các chỗ trống trong bảng trên? Tô màu đỏ vào các ô có số tròn chục. Tô màu vàng vào các ô có số đơn vị là 5. Viết vào chỗ chấm.

Xem lời giải

Bài: Ước lượng (trang 11)

Viết số vào chỗ chấm. - Các con chim xếp thành ......... hàng ngang. - Số con chim ở các hàng gần bằng nhau. - Hàng đầu có ....... con chim. - Mỗi hàng có khoảng ......... con chim.

Xem lời giải

Bài: Số hạng - tổng (trang 13)

Làm theo mẫu. Đặt tính rồi tính tổng 24 + 63 11 + 76 52 + 4 Tô màu các ô như sau: - Hai số có tổng là 16: màu xanh da trời. - Hai số có tổng là 9: màu đỏ. ...

Xem lời giải

Bài: Số bị trừ - số trừ - hiệu (trang 16)

Làm theo mẫu. Đặt tính rồi tính hiệu. 56 – 14 79 – 42 88 – 7 Nối (theo mẫu).

Xem lời giải

Bài: Nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu (trang 19)

Quan sát tranh. Tô màu vào ô dưới đây. Mỗi con chuột, tô một ô màu đỏ. Mỗi con mèo, tô một ô màu xanh. Ngăn trên có 20 quyển sách, ngăn dưới có 35 quyển sách. Hỏi ngăn trên có ít hơn ngăn dưới bao nhiêu quyển sách?

Xem lời giải

Bài: Em làm được những gì (trang 22)

Đánh dấu vào số phù hợp với hình. Có bao nhiêu khối lập phương? Nối mỗi số với tên gọi các thành phần của phép tính (theo mẫu). Đúng ghi đ, sai ghi s, làm lại các phép tính sai.

Xem lời giải

Bài: Điểm - đoạn thẳng (trang 26)

Dùng thước thẳng nối các điểm để có: • Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA. • Các đoạn thẳng AE, EB. • Các đoạn thẳng IK, KL, LM. Dùng thước thẳng vẽ đoạn thẳng MN dài 6 cm.

Xem lời giải

Bài: Tia số - số liền trước, số liền sau (trang 29)

Viết số thích hợp vào chỗ chấm ở các tia số trên. Khoanh vào số liền trước của các số 3, 5, 8. Khoanh vào số liền sau của các số 49, 43, 40. Quan sát ba tia số ở bài 1. a) Bé hơn hay lớn hơn? Trên các tia số này, số bên phải ............. số bên trái.

Xem lời giải

Bài: Đề-xi-mét (trang 33)

Viết vào chỗ chấm. Đúng ghi đ, sai ghi s. Bộ bàn ghế học sinh có kích thước đo được như hình bên. Hỏi mặt bàn cao hơn mặt ghế mấy đề-xi-mét?

Xem lời giải

Bài: Em làm được những gì (trang 37)

Viết vào chỗ chấm (theo mẫu). Tô màu hồng vào ô số lớn nhất, màu xanh vào ô số bé nhất rồi viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn vào các ô bên dưới. Đặt tính rồi tính. 48 + 21 72 + 6 97 – 45 38 – 7

Xem lời giải

Bài: Thực hành và trải nghiệm (trang 41)

Em hãy viết tên một vài loại cây có trong trường mà em đã quan sát. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm đựa vào kết quả ở bài 1.

Xem lời giải

Bài: Phép cộng có tổng bằng 10 (trang 43)

Nối (theo mẫu) để mỗi tổng đều bằng 10. Tính: a) 4 + 6 + 5 = .......... b) 3 + 7 + 6 = .......... c) 1 + 9 + 8 = .......... d) 8 + 2 + 3 = .......... Tìm số, biết ba số theo hàng ngang hay cột dọc đều có tổng là 10.

Xem lời giải

Bài: 9 cộng với một số (trang 44)

Viết số vào chỗ chấm. Tính nhẩm. 9 + 7 = ..... 9 + 3 = ..... 9 + 5 = ...... 9 + 2 = ...... 9 + 8 = ..... 9 + 9 = ..... 9 + 6 = ..... 9 + 4 = ..... 9 + 1 = .....

Xem lời giải

Bài: 8 cộng với một số (trang 46)

Viết vào chỗ chấm. Tính nhẩm. 8 + 7 = .... 8 + 3 = ..... 8 + 5 = ..... 8 + 6 = ..... 8 + 8 = ..... 8 + 9 = ..... Nối mỗi bảng với các con vật các bạn nuôi.

Xem lời giải

Bài: 7 cộng với một số, 6 cộng với một số (trang 47)

Viết vào chỗ chấm. Tính nhẩm. 7 + 6 = ..... 6 + 6 = ..... 7 + 8 = ..... 7 + 4 = ..... 6 + 5 = ..... 6 + 9 = ..... Làm theo mẫu.

Xem lời giải

Bài: Bảng cộng (trang 49)

Khoanh đủ chục rồi viết kết quả (theo mẫu). Viết số vào chỗ chấm. a) 7 + 5 = 7 + ..... + 2 b) 8 + ..... = 8 + 2 + 5 6 + 6 = 6 + ..... + 2 7 + ..... = 7 + 3 + 4 9 + 7 = 9 + ..... + 6 9 + ..... = 9 + 1 + 8 8 + 6 = 8 + ..... + 4 6 + ..... = 6 + 4 + 3

Xem lời giải

Bài: Đường thẳng, đường cong (trang 53)

Viết vào chỗ chấm (đường thẳng hay đường cong). Viết cách đọc tên đoạn thẳng, đường thẳng (theo mẫu). Vẽ một đoạn thẳng, một đường thẳng, một đường cong.

Xem lời giải

Bài: Đường gấp khúc (trang 54)

Đo rồi viết vào chỗ chấm. Vẽ theo hướng dẫn. - Dùng thước thẳng, nối lần lượt các số theo thứ tự từ 1 đến 9 để có cây cầu.

Xem lời giải

Bài: Ba điểm thẳng hàng (trang 55)

Viết tên ba điểm thẳng hàng ở mỗi hình vẽ sau (theo mẫu). Đúng ghi đ, sai ghi s.

Xem lời giải

Bài: Em làm được những gì (trang 56)

Tính nhẩm. 9 + 6 = ..... 7 + 4 = ..... 8 + 3 = .....6 + 5 = ..... 4 + 8 = ..... 6 + 7 = ..... 7 + 9 = .....5 + 8 = ..... Trên xe có 9 bạn, thêm 3 bạn nữa lên xe. Hỏi trên xe có tất cả bao nhiêu bạn? Xem tranh, viết số vào chỗ chấm.

Xem lời giải

Xem thêm

Bài viết được xem nhiều nhất