SBT Tiếng Anh lớp 11 mới

Unit 1: The generation gap - Khoảng cách thế hệ

Pronunciation - trang 5 Unit 1 SBT Tiếng anh 11 mới

Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

In each sentence, find the words that normally carry stress. Put the stress mark (') before the stressed syllable in these words. Then practise reading the sentences with the correct stress.

In each sentence, find the words that normally carry stress. Put the stress mark (') before the stressed syllable in these words. Then practise reading the sentences with the correct stress.

(Trong mỗi câu, tìm những từ mà thường mang nhấn mạnh. Đặt dấu nhấn ( ') trước khi các âm tiết được nhấn mạnh trong những từ này. Sau đó thực hành đọc các câu với nhấn mạnh chính xác.)

The generation gap today is mainly in the use of technology.

=> The gene'ration 'gap to'day is 'mainly in the 'use of tech'nology.

There are numerous reasons for the existence of this gap.

=> There are 'numerous 'reasons for the e'xistence of this 'gap. 

The main reason lies in the fact that the majority of teens have grown up using technology.

=> The 'main 'reason 'lies in the 'fact that the ma'jority of 'teens have 'grown up 'using tech'nology.

A lot of teens' parents have been using the Internet much longer than their children have.

=> A 'lot of 'teens' parents have been 'using the 'Internet much 'longer than their 'children have.

Today's children are learning computer skills before they acquire any life skills.

=> To'day's ’children are 'learning com'puter 'skills before they ac'quire any 'life 'skills.

Nowadays, children are the ones who teach their parents about the Internet and social media.

=> 'Nowadays, 'children are the 'ones who 'teach their 'parents about the 'Internet and 'social 'media.

Giải thích:

Trong câu, những từ như sau được nhấn mạnh:

1. Những từ mang nội dung: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ

2. Trợ động từ dạng phủ định

3. Từ hỏi: who, whose, when, where, why, what, and how

4. Đại từ chỉ định: this, that, these, those

5. Đại từ sở hữu: mine, yours, his, hers, ours, theirs trừ những cấu trúc có chức năng bổ nghĩa như of mine, of yours,... vv

 Loigiaihay.com

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 11 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Góp ý Loigiaihay.com, nhận quà liền tay