Vững mạnh
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy tác dụng một cách mạnh mẽ.
Ví dụ:
Doanh nghiệp phải vững mạnh mới trụ được trước biến động thị trường.
Nghĩa: Có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy tác dụng một cách mạnh mẽ.
1
Học sinh tiểu học
- Đội bóng của lớp em rất vững mạnh, dù mưa gió vẫn tập đều.
- Cây cổ thụ đứng vững mạnh giữa sân trường, gió to cũng không ngã.
- Tình bạn của tụi em vững mạnh, mỗi khi khó khăn lại giúp nhau.
2
Học sinh THCS – THPT
- Câu lạc bộ khoa học ngày càng vững mạnh nhờ các bạn kiên trì thử nghiệm.
- Nền tảng kiến thức vững mạnh giúp bạn bình tĩnh khi làm bài kiểm tra khó.
- Một tập thể vững mạnh không sợ áp lực, vì ai cũng biết mình cần làm gì.
3
Người trưởng thành
- Doanh nghiệp phải vững mạnh mới trụ được trước biến động thị trường.
- Nếu nội tâm vững mạnh, lời khen chê chỉ như gió lướt qua tai.
- Một hệ thống quản trị vững mạnh sẽ biến khủng hoảng thành cơ hội học hỏi.
- Quan hệ đối tác vững mạnh được thử lửa trong lúc thiếu thốn, không phải khi thuận buồm xuôi gió.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có khả năng chịu đựng mọi thử thách và phát huy tác dụng một cách mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| vững mạnh | mạnh, tích cực, trang trọng-trung tính; hay dùng cho tổ chức, nền tảng, lực lượng Ví dụ: Doanh nghiệp phải vững mạnh mới trụ được trước biến động thị trường. |
| vững chắc | mức độ mạnh, trung tính; phổ dụng Ví dụ: Nền kinh tế vững chắc trước biến động. |
| kiên cường | mức độ mạnh, sắc thái chiến đấu/ý chí; văn phong trang trọng Ví dụ: Tập thể kiên cường trước khó khăn. |
| vững bền | mức độ mạnh, thiên về độ bền lâu dài; hơi trang trọng Ví dụ: Cơ cấu tổ chức vững bền qua nhiều năm. |
| yếu ớt | mức độ mạnh (phủ định), trung tính; chỉ sức chịu đựng kém Ví dụ: Lực lượng yếu ớt, dễ tan rã. |
| mong manh | mức độ trung bình, hơi văn chương; nhấn vào dễ vỡ, thiếu bền Ví dụ: Sự ổn định mong manh trước khủng hoảng. |
| bấp bênh | mức độ trung bình, khẩu ngữ-trung tính; nhấn vào thiếu ổn định Ví dụ: Nền tảng tài chính bấp bênh. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả tổ chức, hệ thống hoặc quốc gia có nền tảng ổn định và phát triển tốt.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh mạnh mẽ, kiên cường.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong các báo cáo, phân tích về kinh tế, xã hội.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự ổn định, kiên định và phát triển.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
- Gợi cảm giác tích cực, đáng tin cậy.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự ổn định và phát triển của một tổ chức hoặc hệ thống.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi mô tả cá nhân.
- Thường đi kèm với các từ chỉ tổ chức, quốc gia, hệ thống.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "mạnh mẽ" khi chỉ sức mạnh cá nhân.
- Khác biệt với "ổn định" ở chỗ nhấn mạnh cả sự phát triển, không chỉ là duy trì trạng thái.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng được mô tả.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để mô tả trạng thái hoặc đặc điểm của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất vững mạnh", "cực kỳ vững mạnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "cực kỳ" hoặc danh từ chỉ đối tượng như "tổ chức", "quốc gia".
