Đề bài

IV. Choose the best answer.

Câu 1 :

1. She _________ a movie with her family last night. 

  • A

    saw

  • B

    seen

  • C

    sees

Đáp án: A

Phương pháp giải :

1. Dựa vào cụm “last night”, ta biết được đây là một câu khẳng định ở thì quá khứ đơn. 

Lời giải chi tiết :

1.

Cấu trúc câu khẳng định ở thì quá khứ đơn với động từ thường:

Chủ ngữ + động từ ở thì quá khứ + tân ngữ.

A. saw => đúng

B. seen => sai, đây là động từ ở dạng phân từ II, không phải động từ ở dạng quá khứ

C. sees => sai, đây là động từ đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít ở thì hiện tại đơn

Câu hoàn chỉnh: She saw a movie with her family last night. 

(Tối qua cô ấy đac đi xem phim cùng gia đình.)

Chọn A

Câu 2 :

2. Look! A cheetah is_________ than a zebra.

  • A

    fast

  • B

    faster

  • C

    more faster

Đáp án: B

Phương pháp giải :

2. Dựa vào từ “than”, ta biết được đây là một câu so sánh hơn.

Lời giải chi tiết :

2.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn:

Chủ ngữ + to be + tính từ ngắn thêm đuôi -er + than + tân ngữ.

A. fast => sai, đây không phải tính từ dạng so sánh hơn

B. faster => đúng

C. more faster => sai, “fast” là tính từ ngắn nên không cần thêm “more” vào phía trước

Câu hoàn chỉnh: Look! A cheetah is faster than a zebra.

(Nhìn kìa! Con báo nhanh hơn con ngựa vằn.)

Chọn B

Câu 3 :

3. You can’t shout _________ in the library.

  • A

    loudly

  • B

    loud

  • C

    louder

Đáp án: A

Phương pháp giải :

3. 

- Dịch nghĩa của câu để nắm được ngữ cảnh:

You can’t shout _________ in the library.

(Bạn không thể hét ________ trong thư viện được.)

- Chọn ra đáp án đúng nhất về mặt nghĩa và ngữ pháp để điền vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết :

3. 

Nhận thấy câu này đã có đầy đủ các thành phần chính (chủ ngữ, động từ chính), vị trí của chỗ trống là ở phía sau động từ chính (shout) của câu.

=> Ta cần một trạng từ bổ nghĩa cho động từ này.

A. loudly (adv): (âm thanh) to => đúng

B. loud (adj): (âm thanh) to => sai

C. louder: to hơn => sai

Câu hoàn chỉnh: You can’t shout loudly in the library.

(Bạn không thể hét to trong thư viện được.)

Chọn A

Câu 4 :

4. She is going ________ her favourite series tonight.

  • A

    watches

  • B

    to watching

  • C

    to watch

Đáp án: C

Phương pháp giải :

4. Dựa vào các dấu hiệu “is going” và “tonight”, có thể nhận ra đây là một câu khẳng định ở thì tương lai gần với “going to”.

Lời giải chi tiết :

4. 

Cấu trúc câu khẳng định ở thì tương lai gần với “going to”:

Chủ ngữ + am/is/are + going to + động từ nguyên mẫu + tân ngữ.

A. watches: đây là dạng động từ đi với chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít ở thì hiện tại đơn => sai

B. to watching: không đúng với cấu trúc “to + động từ nguyên mẫu” => sai

C. to watch => đúng

Câu hoàn chỉnh: She is going to watch her favourite series tonight.

(Tối nay cô ấy sẽ xem bộ phim dài tập yêu thích.)

Chọn C

Câu 5 :

5. _______ I eat ice cream, mom? – No, you shouldn’t! You’re having a sorethroat!

  • A

    Do

  • B

    Should

  • C

    How

Đáp án: B

Phương pháp giải :

5. 

- Dịch đoạn hội thoại để hiểu được ngữ cảnh:

_______ I eat ice cream, mom? – No, you shouldn’t! You’re having a sorethroat!

(Con _______ ăn kem không mẹ? – Không được! Con đang bị đau họng đó!)

- Chọn ra đáp án phù hợp nhất cả về nghĩa lẫn ngữ pháp.

Lời giải chi tiết :

5.

A. Do => sai, không hợp lí khi câu trả lời có chứa “should”

B. Should => đúng

C. How => sai, không đúng ngữ pháp

Câu hoàn chỉnh: Should I eat ice cream, mom? – No! You’re having a sorethroat!

(Con có nên ăn kem không mẹ? – Không được! Con đang bị đau họng đó!)

Chọn B

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

2. Reorder the words. Write the sentences.

(Sắp xếp lại các từ. Viết các câu.)


Xem lời giải >>
Bài 2 :

2. Reorder the words. Write the sentences.

(Sắp xếp lại các từ. Viết các câu.)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Xem lời giải >>
Bài 4 :

4. Make sentences.

(Hoàn thành câu văn.)

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Look at the pictures. Write a sentence about each picture. There is an example.

(Nhìn vào những bức tranh. Viết một câu văn cho mỗi bức tranh. Có một câu mẫu.)

Xem lời giải >>
Bài 6 :

4. Make sentences.

(Hoàn thành câu văn.)

Xem lời giải >>
Bài 7 :

11. Read. Circle the correct answers.

(Đọc. Khoanh vào câu trả lời đúng,)

Xem lời giải >>
Bài 8 :

12. Read. Match the questions to the answers. Draw lines.

(Đọc. Nối câu hỏi với câu trả lời. Vẽ đường nối.)

Xem lời giải >>
Bài 9 :

13. Complete the questions.

(Hoàn thiện câu hỏi.)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

2. Reorder the words. Write the sentences.

(Sắp xếp lại từ. Viết thành câu.)

Xem lời giải >>
Bài 11 :

2. Reorder the words. Write the sentences.

(Sắp xếp lại từ. Viết thành câu hoàn chỉnh.)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

3. Look at the pictures. Read, circle and correct mistakes.

(Nhìn tranh. Đọc, khoanh tròn và sửa lỗi sai.)

Xem lời giải >>
Bài 13 :

4. Choose the correct preposition to complete the sentences.

(Chọn giới từ đúng để hoàn thành câu.)

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Reorder the given words to make a correct sentence.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Reorder the given words to make a correct sentence.

Xem lời giải >>