Khớp

Nghĩa & Ví dụ
1. Nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được.
Ví dụ: Tôi bị viêm khớp gối nên leo cầu thang rất khó.
2. Dàm ngựa hoặc chó. Tra dàm vào mõm.
3. (chuyên môn). Chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau.
4. Chỗ có khấc làm cho hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau, ăn vào nhau.
Ví dụ: Khớp mộng khít, chiếc tủ đứng vững qua bao mùa nồm.
5. (hoặc tính từ). Có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau.
6. Ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể.
Ví dụ: Họ khớp các bộ phận rồi siết ốc cố định.
7. Ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhau không.
Ví dụ: Tôi khớp thông tin trên hóa đơn với hàng nhận.
8. (hoặc tính từ). Có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau.
Nghĩa 1: Nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo bảo chúng em xoay khớp cổ tay cho ấm người.
  • Bé bị trẹo khớp cổ chân nên đi khập khiễng.
  • Bà nội đau khớp gối khi trời trở lạnh.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ chạy, Minh xoay các khớp để tránh căng cơ.
  • Khớp vai linh hoạt giúp tay vung rộng khi bơi sải.
  • Bài sinh học cho biết sụn và dịch trong khớp giúp cử động êm hơn.
3
Người trưởng thành
  • Tôi bị viêm khớp gối nên leo cầu thang rất khó.
  • Khớp đau nhắc ta trân quý từng bước đi tưởng như bình thường.
  • Sau chấn thương, khớp cổ tay kêu lục cục mỗi khi xoay nhẹ.
  • Trời ẩm, các khớp mỏi rã như than âm thầm trong xương.
Nghĩa 2: Dàm ngựa hoặc chó. Tra dàm vào mõm.
Nghĩa 3: (chuyên môn). Chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau.
Nghĩa 4: Chỗ có khấc làm cho hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau, ăn vào nhau.
1
Học sinh tiểu học
  • Thợ mộc đục khớp ở hai thanh gỗ để ráp bàn.
  • Miếng lắp có khớp răng cưa nên dính chắc.
  • Lego có khớp, gắn vào là không rơi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mộng và lỗ mộng tạo thành khớp giúp khung cửa bền chặt.
  • Bánh răng ăn khớp đúng rãnh thì máy quay mượt.
  • Khớp then hoa giữ trục và bánh răng không trượt trên nhau.
3
Người trưởng thành
  • Khớp mộng khít, chiếc tủ đứng vững qua bao mùa nồm.
  • Khi khớp ăn lệch răng, cả cơ cấu lập tức gằn giọng.
  • Một đường đục sai, khớp lỏng, công thợ mộc coi như đổ sông.
  • Âm thanh lách tách khi khớp vào rãnh nghe vừa đã tai vừa đáng ngại.
Nghĩa 5: (hoặc tính từ). Có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau.
Nghĩa 6: Ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể.
1
Học sinh tiểu học
  • Cả lớp cùng khớp các mảnh tranh thành bức ảnh lớn.
  • Con khớp các khối để dựng lâu đài.
  • Chú thợ đang khớp bánh xe vào khung xe.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm bạn khớp linh kiện để hoàn thiện mô hình robot.
  • Chúng tớ khớp các tấm gỗ theo sơ đồ để dựng sân khấu.
  • Kỹ thuật viên khớp bảng mạch vào vỏ máy cẩn thận.
3
Người trưởng thành
  • Họ khớp các bộ phận rồi siết ốc cố định.
  • Khớp đúng trình tự, cấu trúc hiện ra như được gọi tên.
  • Khớp vội, sản phẩm sẽ lộ ngay những đường ráp cẩu thả.
  • Sau cùng, anh khớp tấm ốp cuối, bức tường trở lại phẳng phiu.
Nghĩa 7: Ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhau không.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô khớp hình với bóng để tìm đáp án.
  • Em khớp chìa với ổ khóa xem mở được không.
  • Chúng mình khớp dấu chân với dấu trong vườn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu khớp dữ liệu điểm danh với danh sách lớp để tìm bạn vắng.
  • Tụi mình khớp sơ đồ với thực tế để xác định lối ra.
  • Cô thủ thư khớp mã sách với thẻ mượn trước khi trả.
3
Người trưởng thành
  • Tôi khớp thông tin trên hóa đơn với hàng nhận.
  • Khớp các mảnh chứng cứ, sự thật dần lộ diện.
  • Đối chiếu nhiều nguồn mà không khớp, ta cần xem lại giả định.
  • Khớp giọng nói với thời điểm cuộc gọi, câu chuyện bỗng rõ như ban ngày.
Nghĩa 8: (hoặc tính từ). Có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Nơi tiếp xúc hai đầu xương, làm cho cử động được.
Từ đồng nghĩa:
khớp xương
Từ Cách sử dụng
khớp Chỉ bộ phận giải phẫu học, trung tính, chuyên ngành. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Tôi bị viêm khớp gối nên leo cầu thang rất khó.
khớp xương chỉ bộ phận giải phẫu, trung tính Ví dụ: khớp xương đầu gối
Nghĩa 2: Dàm ngựa hoặc chó. Tra dàm vào mõm.
Nghĩa 3: (chuyên môn). Chỗ tiếp xúc hoặc chỗ nối hai vật chuyển động được với nhau.
Từ đồng nghĩa:
khớp nối
Từ Cách sử dụng
khớp Chỉ bộ phận cơ khí, kỹ thuật, trung tính, chuyên ngành. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ:
khớp nối chỉ bộ phận cơ khí, trung tính Ví dụ: khớp nối trục
Nghĩa 4: Chỗ có khấc làm cho hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau, ăn vào nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khớp Chỉ cấu trúc cơ khí, kỹ thuật, trung tính. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Khớp mộng khít, chiếc tủ đứng vững qua bao mùa nồm.
mộng chỉ chi tiết ghép nối trong mộc, trung tính Ví dụ: ghép mộng vào ngàm
Nghĩa 5: (hoặc tính từ). Có vị trí khít vào với nhau và ăn chặt vào nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khớp Diễn tả sự vừa vặn, chặt chẽ, trung tính. Ví dụ:
khít diễn tả sự vừa vặn, chặt chẽ, trung tính Ví dụ: hai mảnh gỗ khít vào nhau
lỏng diễn tả sự không chặt, không vừa, trung tính Ví dụ: ốc vít bị lỏng
Nghĩa 6: Ghép với nhau các bộ phận rời theo vị trí nhất định của chúng để hợp lại thành chỉnh thể.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khớp Hành động lắp ráp, kết nối, trung tính. Ví dụ: Họ khớp các bộ phận rồi siết ốc cố định.
lắp hành động ghép các bộ phận, trung tính Ví dụ: lắp ráp máy móc
tháo hành động gỡ bỏ, tách rời, trung tính Ví dụ: tháo rời linh kiện
Nghĩa 7: Ghép lại hoặc đặt liền bên nhau để đối chiếu xem có phù hợp với nhau không.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khớp Hành động so sánh, kiểm tra sự tương thích, trung tính. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Tôi khớp thông tin trên hóa đơn với hàng nhận.
đối chiếu hành động so sánh để kiểm tra, trung tính Ví dụ: đối chiếu số liệu
Nghĩa 8: (hoặc tính từ). Có sự nhất trí, không có sai lệch, mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khớp Diễn tả sự đồng bộ, hài hòa, chính xác, trung tính. Ví dụ:
phù hợp diễn tả sự tương ứng, đúng đắn, trung tính Ví dụ: kết quả phù hợp với dự đoán
lệch diễn tả sự sai khác, không đúng, trung tính Ví dụ: số liệu bị lệch
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các khớp xương trong cơ thể hoặc khi ghép các bộ phận lại với nhau.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng trong các bài viết về y học, kỹ thuật hoặc khi mô tả sự phù hợp giữa các bộ phận.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong y học, cơ khí và kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng hơn khi dùng trong văn bản kỹ thuật hoặc học thuật.
  • Khẩu ngữ khi nói về các khớp xương trong cơ thể.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả sự kết nối hoặc phù hợp giữa các bộ phận.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sự kết nối hoặc phù hợp.
  • Có thể thay thế bằng từ "nối" hoặc "ghép" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "nối" khi không rõ ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "nối" ở chỗ "khớp" thường chỉ sự kết nối có tính chất cơ học hoặc sinh học.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để dùng từ chính xác và tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, tính từ. Trong câu, "khớp" có thể làm chủ ngữ, vị ngữ hoặc định ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ (ví dụ: "xương khớp"), hoặc đứng một mình khi làm chủ ngữ hoặc vị ngữ (ví dụ: "Khớp này bị đau.").
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (ví dụ: "xương khớp"), động từ (ví dụ: "khớp với"), và tính từ (ví dụ: "khớp chặt").