Lỏng

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
Ví dụ: Xăng là chất lỏng, đựng trong can sẽ mang dáng chiếc can.
2.
tính từ
(ph.). Loãng.
3.
tính từ
Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
Ví dụ: Bu lông này lỏng, siết lại đi cho chắc.
4.
tính từ
(dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.
Nghĩa 1: (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
1
Học sinh tiểu học
  • Nước là chất lỏng, rót vào cốc thì mang hình cái cốc.
  • Dầu ăn là chất lỏng nên có thể đổ từ chai ra chảo.
  • Mưa rơi xuống thành vũng nước lỏng trên sân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mật ong ở dạng lỏng nên chảy chậm theo thành lọ thủy tinh.
  • Khi băng tan, nước chuyển sang trạng thái lỏng và ôm theo hình chiếc bát.
  • Cồn là chất lỏng, dễ bay hơi nên mở nắp là mùi tỏa ra ngay.
3
Người trưởng thành
  • Xăng là chất lỏng, đựng trong can sẽ mang dáng chiếc can.
  • Kim loại nóng chảy chuyển sang dạng lỏng, lấp đầy khuôn đúc như dòng sáng.
  • Sữa ở trạng thái lỏng nên chỉ cần nghiêng bình là dòng sữa đã đổi hình.
  • Trong phòng thí nghiệm, người ta dựa vào đặc tính lỏng để đo thể tích bằng bình chia độ.
Nghĩa 2: (ph.). Loãng.
Nghĩa 3: Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
1
Học sinh tiểu học
  • Nắp chai bị vặn lỏng nên nước dễ đổ.
  • Dây giày buộc lỏng, con đi dễ vấp.
  • Đinh ốc ghế lỏng, ngồi nghe kẽo kẹt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tay nắm cửa lỏng, đẩy nhẹ đã lung lay.
  • Gọng kính bị lỏng ốc nên tròng hay xệ xuống.
  • Dây bảo hiểm đội lỏng khiến mũ lắc trên đầu.
3
Người trưởng thành
  • Bu lông này lỏng, siết lại đi cho chắc.
  • Bản lề cửa lỏng nên gió thổi là rung và rít.
  • Ổ khóa lỏng, chỉ cần xoay nhẹ đã trật ngàm.
  • Khớp nối lỏng là dấu hiệu cảnh báo về độ an toàn của cả hệ thống.
Nghĩa 4: (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Vật chất) ở trạng thái có thể chảy được, có thể tích nhất định và có hình dạng tuỳ thuộc vào vật chứa.
Nghĩa 2: (ph.). Loãng.
Từ đồng nghĩa:
loãng
Từ trái nghĩa:
đặc
Từ Cách sử dụng
lỏng Miêu tả độ đậm đặc của dung dịch, khẩu ngữ, trung tính. Ví dụ:
loãng Miêu tả độ đậm đặc của dung dịch, khẩu ngữ, trung tính. Ví dụ: Nước canh này hơi loãng.
đặc Miêu tả độ đậm đặc của dung dịch, trung tính. Ví dụ: Pha cà phê đặc một chút.
Nghĩa 3: Ở trạng thái không được siết chặt với nhau khiến cho dễ rời, dễ tháo gỡ; trái với chặt.
Từ đồng nghĩa:
lỏng lẻo
Từ trái nghĩa:
chặt
Từ Cách sử dụng
lỏng Miêu tả sự không chắc chắn, dễ rời ra, trung tính. Ví dụ: Bu lông này lỏng, siết lại đi cho chắc.
lỏng lẻo Nhấn mạnh sự thiếu chắc chắn, dễ rời ra, trung tính. Ví dụ: Mối nối này khá lỏng lẻo.
chặt Miêu tả trạng thái được siết chặt, cố định, trung tính. Ví dụ: Vặn ốc thật chặt.
Nghĩa 4: (dùng phụ sau đg.). Không chặt chẽ, không nghiêm ngặt trong việc theo dõi, kiểm tra.
Từ đồng nghĩa:
lỏng lẻo
Từ trái nghĩa:
chặt chẽ nghiêm ngặt
Từ Cách sử dụng
lỏng Miêu tả sự thiếu nghiêm túc, thiếu chặt chẽ trong quản lý, tiêu cực. Ví dụ:
lỏng lẻo Miêu tả sự thiếu chặt chẽ, thiếu nghiêm túc trong quản lý, tiêu cực. Ví dụ: Hệ thống quản lý còn lỏng lẻo.
chặt chẽ Miêu tả sự kỹ lưỡng, có hệ thống, trung tính. Ví dụ: Quy định được thực hiện rất chặt chẽ.
nghiêm ngặt Miêu tả sự khắt khe, không khoan nhượng trong quy tắc, trung tính đến trang trọng. Ví dụ: Kiểm tra an ninh rất nghiêm ngặt.
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái của chất lỏng hoặc sự không chặt chẽ trong các tình huống hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả tính chất vật lý hoặc tình trạng quản lý, kiểm soát không nghiêm ngặt.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh hoặc ẩn dụ về sự mềm mại, dễ thay đổi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong hóa học, vật lý để chỉ trạng thái của chất.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng linh hoạt, có thể xuất hiện trong cả khẩu ngữ và văn viết.
  • Thích hợp cho các ngữ cảnh cần sự mô tả chính xác về trạng thái vật lý hoặc quản lý.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần miêu tả trạng thái không chặt chẽ hoặc chất lỏng.
  • Tránh dùng khi cần diễn đạt sự chắc chắn, kiên cố.
  • Có thể thay thế bằng từ "loãng" khi nói về dung dịch có nồng độ thấp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "loãng" khi nói về dung dịch, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "chặt" ở mức độ liên kết hoặc kiểm soát.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm về mức độ nghiêm ngặt hoặc trạng thái vật lý.
loãng chảy rời tháo mềm nhão nhũn nhẹ lỏng lẻo lỏng tay

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới