Khấc

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật cứng để mắc giữ cái gì hoặc để đánh dấu những khoảng chia.
Ví dụ: Anh rạch một khấc vào cán cuốc để nhớ độ sâu cần chôn cây.
Nghĩa: Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật cứng để mắc giữ cái gì hoặc để đánh dấu những khoảng chia.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy khắc một cái khấc trên thước gỗ để đánh dấu chỗ bắt đầu.
  • Ba làm cái khấc trên cây để treo sợi dây buộc diều.
  • Trên cán bút chì có cái khấc nhỏ để con nhận ra của mình.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người thợ tạo một khấc ở mép ván để móc sợi dây cố định khung tranh.
  • Con dao có khấc dọc sống lưng, nhìn vào là biết đoạn nào cần mài lại.
  • Trên cột mốc có các khấc đều nhau, mỗi khấc đánh dấu một khoảng đo nhất định.
3
Người trưởng thành
  • Anh rạch một khấc vào cán cuốc để nhớ độ sâu cần chôn cây.
  • Những cái khấc trên sống dao kể câu chuyện lao động: mỗi vết là một mùa vụ đã qua.
  • Trên thân cột, dãy khấc thầm lặng giữ nhịp đo thời gian của công trình.
  • Cô thợ mộc khéo léo đặt khấc đúng chỗ, để mối ghép ăn khít mà không cần lời giải thích.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Chỗ cắt gọt sâu vào bề mặt vật cứng để mắc giữ cái gì hoặc để đánh dấu những khoảng chia.
Từ đồng nghĩa:
rãnh vết khía
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khấc Trung tính, mô tả một đặc điểm vật lý có chức năng cụ thể, thường là nhân tạo hoặc tự nhiên có hình dạng tương tự. Ví dụ: Anh rạch một khấc vào cán cuốc để nhớ độ sâu cần chôn cây.
rãnh Trung tính, phổ biến, dùng để chỉ một đường lõm dài trên bề mặt. Ví dụ: Thợ mộc tạo một rãnh nhỏ để lắp ghép các chi tiết.
vết khía Trung tính, mô tả, dùng để chỉ dấu vết được tạo ra bằng cách khía, cắt. Ví dụ: Anh ấy dùng dao tạo vết khía trên thân cây để đánh dấu.
gờ Trung tính, mô tả, dùng để chỉ một phần nhô cao, nổi lên trên bề mặt. Ví dụ: Trên bức tường có một gờ nhỏ chạy ngang.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết về sản phẩm.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các tài liệu kỹ thuật, đặc biệt liên quan đến cơ khí, xây dựng hoặc thiết kế sản phẩm.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách chuyên ngành, kỹ thuật, ít sử dụng trong ngữ cảnh thông thường.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả chi tiết kỹ thuật hoặc thiết kế sản phẩm.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu cho người không chuyên.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ vật liệu hoặc công cụ để làm rõ ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ vết cắt khác như "vết cắt" hoặc "rãnh".
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh kỹ thuật để sử dụng chính xác.
  • Người học nên làm quen với các ví dụ thực tế để hiểu rõ hơn về cách dùng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "khấc trên gỗ", "khấc sâu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ (như "cắt", "gọt") và tính từ (như "sâu", "rộng").
rãnh ngấn khía nấc vạch vết khe mấu gờ bậc