Mấu

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Phần trồi lên trên bề mặt của vật thành khối gỗ nhỏ.
Ví dụ: Tấm ván có một mấu lồi, cần mài phẳng trước khi lắp.
2.
danh từ
Chỗ lá dính vào thân cây hoặc cành cây.
Ví dụ: Mấu là vị trí lá kết nối với thân.
Nghĩa 1: Phần trồi lên trên bề mặt của vật thành khối gỗ nhỏ.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Minh sờ vào cái bàn và kêu vì vấp phải một mấu gỗ.
  • Cánh cửa có một mấu nhô ra nên khó đóng khít.
  • Thầy thợ bào đi mấu trên mặt ghế cho nhẵn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mặt sàn cũ lộ ra vài mấu gỗ, đi chân trần dễ xước.
  • Cậu ấy đánh vecni, khéo léo lướt qua từng mấu nổi trên mặt tủ.
  • Những mấu nhỏ trên thanh cầu thang làm tay vịn bám chắc hơn.
3
Người trưởng thành
  • Tấm ván có một mấu lồi, cần mài phẳng trước khi lắp.
  • Anh thợ quen nhìn mấu gỗ mà đoán được thớ chạy ra sao.
  • Chạm vào cái mấu sần sùi ấy, tôi thấy cả tuổi đời của gốc cây thấm vào bàn tay.
  • Trong ánh đèn xưởng, từng mấu nổi lên, kể chuyện bàn tay người làm mộc kiên nhẫn.
Nghĩa 2: Chỗ lá dính vào thân cây hoặc cành cây.
1
Học sinh tiểu học
  • Trên thân cây đậu, mỗi mấu là nơi lá mọc ra.
  • Cô chỉ cho chúng em thấy mấu trên cành, chỗ lá bám vào.
  • Bạn Nam đếm các mấu để xem cây lớn đến đâu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Quan sát thân tre, ta thấy các mấu nơi lá từng gắn bó.
  • Sau mùa rụng lá, các mấu trên cành khô vẫn in rõ như dấu chấm.
  • Từ mỗi mấu, chồi non có thể bật ra khi đủ nắng mưa.
3
Người trưởng thành
  • Mấu là vị trí lá kết nối với thân.
  • Nhìn dãy mấu già trên cành, ta đọc được lịch sử những mùa lá đi qua.
  • Anh kỹ sư nông nghiệp xác định mấu sinh trưởng để bấm ngọn đúng lúc.
  • Giữa gió đồng, những mấu non xanh mởn báo hiệu một đợt lá mới sắp về.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Phần trồi lên trên bề mặt của vật thành khối gỗ nhỏ.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mấu Trung tính, miêu tả đặc điểm vật lý, thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến gỗ. Ví dụ: Tấm ván có một mấu lồi, cần mài phẳng trước khi lắp.
mắt Trung tính, chuyên ngành (gỗ), miêu tả đặc điểm tự nhiên. Ví dụ: Thợ mộc phải cẩn thận khi đục qua những mắt gỗ cứng.
Nghĩa 2: Chỗ lá dính vào thân cây hoặc cành cây.
Từ đồng nghĩa:
nách lá
Từ Cách sử dụng
mấu Trung tính, chuyên ngành (thực vật học), miêu tả cấu trúc thực vật. Ví dụ: Mấu là vị trí lá kết nối với thân.
nách lá Trung tính, chuyên ngành (thực vật học), miêu tả cấu trúc. Ví dụ: Chồi non thường mọc ra từ nách lá.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản mô tả thực vật hoặc vật liệu.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được dùng để tạo hình ảnh cụ thể, sinh động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành lâm nghiệp, sinh học và chế biến gỗ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính mô tả, trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả chi tiết về cấu trúc của cây hoặc vật liệu gỗ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến thực vật hoặc vật liệu.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ phần khác của cây như "nút" hay "mắt".
  • Chú ý phân biệt với "mấu chốt" trong ngữ cảnh khác.
  • Để dùng tự nhiên, cần hiểu rõ ngữ cảnh thực vật hoặc vật liệu gỗ.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một mấu gỗ", "cái mấu trên cây".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ mô tả (như "nhỏ", "lớn") hoặc lượng từ (như "một", "vài").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...