Mắt

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cơ quan để nhìn của người hay động vật; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người.
Ví dụ: Anh nhìn thẳng vào mắt tôi và gật đầu.
2. x. mắc.
3.
danh từ
Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây.
Ví dụ: Chọn giống khoai, tôi nhìn kỹ từng mắt để giữ mầm khỏe.
4.
danh từ
Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn.
Ví dụ: Tôi tỉ mỉ khoét từng mắt dứa, bếp thơm mùi nắng.
5.
danh từ
Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan.
Ví dụ: Tôi kiểm tra mắt lưới, thấy một chỗ sắp bung chỉ.
6.
danh từ
Mắt xích (nói tắt).
Ví dụ: Một mắt xích hỏng có thể làm dừng cả dây chuyền.
Nghĩa 1: Cơ quan để nhìn của người hay động vật; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé nhắm mắt lại để ngủ.
  • Mèo mở mắt tròn xoe nhìn con chuồn chuồn.
  • Nước rơi vào mắt, em chớp chớp cho đỡ rát.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy có đôi mắt biết cười, khiến cả bức ảnh sáng lên.
  • Khi trời nhiều bụi, nên đeo kính để bảo vệ mắt.
  • Một cái nhìn thẳng qua mắt, đôi khi nói được nhiều hơn lời nói.
3
Người trưởng thành
  • Anh nhìn thẳng vào mắt tôi và gật đầu.
  • Có những ngày, đôi mắt biết kể chuyện thay trái tim.
  • Mắt mệt, tôi tắt màn hình, để màn đêm rửa trôi những vệt xanh.
  • Trong đám đông, chỉ một ánh mắt đã kéo tôi về thực tại.
Nghĩa 2: x. mắc.
Nghĩa 3: Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây.
1
Học sinh tiểu học
  • Thân khoai có nhiều mắt, từ đó mọc mầm mới.
  • Bé chỉ vào mắt tre trên thân cây và hỏi ba đó là gì.
  • Thầy dặn: trồng mía nhớ đặt mắt mía hướng lên trên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người nông dân cắt hom sắn, chọn đoạn có mắt để trồng.
  • Mắt tre đều đặn, chỗ ấy cây thường cứng và có mầm non.
  • Mầm măng trồi lên từ mắt ngầm, báo hiệu mùa mưa đã đến.
3
Người trưởng thành
  • Chọn giống khoai, tôi nhìn kỹ từng mắt để giữ mầm khỏe.
  • Ở các khúc tre, mỗi mắt là một ranh giới kín đáo của sự sống.
  • Những mắt mía thở bằng im lặng, rồi bất chợt bật chồi sau trận mưa.
  • Bàn tay già xoay hom sắn theo hướng mắt, như đọc một cuốn sách xanh.
Nghĩa 4: Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Quả dứa có nhiều mắt nhỏ trên vỏ.
  • Bé dùng tăm gỡ sạch mắt na trước khi ăn.
  • Mẹ bảo gọt dứa nhớ khoét hết mắt cho khỏi xước lưỡi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những mắt dứa xếp thành vòng xoáy rất đẹp.
  • Trên trái na, mỗi mắt là dấu nhỏ của một bông hoa ngày trước.
  • Người bán hàng chỉ cách khoét mắt dứa theo đường chéo cho gọn.
3
Người trưởng thành
  • Tôi tỉ mỉ khoét từng mắt dứa, bếp thơm mùi nắng.
  • Mỗi mắt trên trái na là một ký ức của vườn, gom lại thành ngọt lành.
  • Nhìn những vòng mắt dứa, ta thấy trật tự kiên nhẫn của thiên nhiên.
  • Con dao lướt theo hàng mắt, gọn ghẽ như kẻ một đường thời gian.
Nghĩa 5: Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan.
1
Học sinh tiểu học
  • Lưới có mắt to nên cá nhỏ chui lọt.
  • Chiếc rổ đan bằng tre có nhiều mắt đều nhau.
  • Áo len của mẹ có mắt đan rất khít, mặc ấm lắm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mắt lưới dày giúp giữ bóng không bay ra ngoài sân.
  • Cửa sổ có lớp lưới mắt nhỏ để muỗi không lọt vào.
  • Khăn len kiểu này đan mắt thưa, quàng nhẹ mà thoáng.
3
Người trưởng thành
  • Tôi kiểm tra mắt lưới, thấy một chỗ sắp bung chỉ.
  • Những mắt đan nối nhau, giữ ấm cả mùa gió bấc.
  • Qua lớp mắt lưới, ánh sáng rơi thành những ô vuông lặng lẽ.
  • Một mắt rách thôi cũng làm chiếc lưới lộ ra bao khoảng trống.
Nghĩa 6: Mắt xích (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
  • Sợi xích đứt một mắt nên xe không chạy được.
  • Em ghép từng mắt lại thành dây xích dài.
  • Mắt ở vòng tay kim loại bị hở, cần kẹp lại.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chuỗi sự kiện đứt ở một mắt, kế hoạch bị chậm.
  • Thợ sửa thay mấy mắt xích mòn trên sợi xích xe.
  • Những mắt trong dây chuyền sản xuất phải ăn khớp thì hàng mới ra đều.
3
Người trưởng thành
  • Một mắt xích hỏng có thể làm dừng cả dây chuyền.
  • Trong câu chuyện ấy, có một mắt bị bỏ quên nên mọi suy luận lệch đi.
  • Đời sống là một chuỗi mắt xích: bỏ lỡ một mắt, ta lỡ cả nhịp ngày.
  • Tôi học cách chăm từng mắt nhỏ, rồi bức tranh lớn tự hiện.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cơ quan để nhìn của người hay động vật; thường được coi là biểu tượng của cái nhìn của con người.
Nghĩa 2: x. mắc.
Nghĩa 3: Chỗ lồi lõm giống hình con mắt, mang chồi, ở thân một số cây.
Nghĩa 4: Bộ phận giống hình những con mắt ở ngoài vỏ một số quả phức, ứng với một quả đơn.
Nghĩa 5: Lỗ hở đều đặn ở các đồ đan.
Nghĩa 6: Mắt xích (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mắt Khẩu ngữ, rút gọn, dùng để chỉ một bộ phận trong chuỗi hoặc hệ thống. Ví dụ: Một mắt xích hỏng có thể làm dừng cả dây chuyền.
khâu Trung tính, dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật hoặc ẩn dụ. Ví dụ: Đây là một khâu quan trọng trong toàn bộ hệ thống.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ cơ quan thị giác hoặc biểu tượng của sự quan sát.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả chi tiết về cơ quan thị giác hoặc các khái niệm trừu tượng liên quan đến sự quan sát.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường được dùng với nghĩa ẩn dụ, biểu tượng cho sự nhận thức, cảm nhận.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ các bộ phận hoặc cấu trúc có hình dạng tương tự mắt, như mắt xích, mắt lưới.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, có thể trở nên trang trọng trong văn bản học thuật.
  • Trong văn chương, từ "mắt" có thể mang sắc thái tình cảm, sâu sắc.
  • Khẩu ngữ thường dùng với nghĩa trực tiếp, đơn giản.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần chỉ rõ cơ quan thị giác hoặc các cấu trúc tương tự.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác cao về mặt kỹ thuật nếu không rõ nghĩa cụ thể.
  • Có nhiều biến thể và nghĩa bóng, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "mắt xích" nếu không rõ ngữ cảnh.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng nghĩa bóng hoặc ẩn dụ nếu không quen thuộc với văn hóa ngôn ngữ.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi từ "mắt" được dùng trong các lĩnh vực khác nhau.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "mắt xanh", "mắt to".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (xanh, to), động từ (nhìn, thấy), và lượng từ (một, hai).
thị giác nhìn trông quan sát mắt kính mắt lưới mắt xích mắt cá mắt bão mắt thần