Vở bài tập Toán 2 Chương 6 : Các số trong phạm vi 1000

Bài 144 : Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị


Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 72 VBT toán 2 bài 144 : Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị tập 2 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Viết (theo mẫu) :

Phương pháp giải:

Phân tích số có ba chữ số đã cho gồm bao nhiêu trăm, chục, đơn vị rồi hoàn thành bảng theo mẫu.

Lời giải chi tiết:

Bài 2

Nối (theo mẫu)

Phương pháp giải:

Nối số với cách viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị thích hợp. 

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Viết (theo mẫu) :

\(\eqalign{  & 458 = 400 + 50 + 8  \cr  & 391 = ...................  \cr  & 273 = ................... \cr} \)

\(\eqalign{  & 916 = ...................  \cr  & 502 = ...................  \cr  & 760 = ................... \cr} \)

Phương pháp giải:

Phân tích số đã cho thành tổng trăm, chục và đơn vị và viết theo mẫu.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{  & 458 = 400 + 50 + 8  \cr  & 391 = 300 + 90 + 1  \cr  & 273 = 200 + 70 + 3 \cr} \)

\(\eqalign{  & 916 = 900 + 10 + 6  \cr  & 502 = 500 + 2  \cr  & 760 = 700 + 60 \cr} \)

Bài 4

Viết (theo mẫu) :

Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn vị

Số 951 gồm … trăm … chục và … đơn vị.

Số 728 gồm………………….

Số 207 gồm …………………

Phương pháp giải:

Nhẩm số đã cho gồm bao nhiêu trăm, chục, đơn vị rồi điền số thích hợp vào chỗ trống. 

Lời giải chi tiết:

Số 853 gồm 8 trăm 5 chục và 3 đơn vị .

Số 951 gồm 9 trăm 5 chục và 1 đơn vị.

Số 728 gồm 7 trăm 2 chục và 8 đơn vị.

Số 207 gồm 2 trăm 0 chục và 7 đơn vị.

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Các bài liên quan:

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Toán lớp 2 - Xem ngay