Giải VBT Toán lớp 3 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 16. Ôn tập cuối năm VBT Toán lớp 3 Tích hợp PTNL.. Giải Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (Tiết 1) trang 79 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số>
Hoàn thành bảng dưới đây.
Bài 1
Hoàn thành bảng dưới đây.

Phương pháp giải:
Dựa vào cách đọc hoặc viết số theo thứ tự các hàng từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 6 098; 6 099; 7 000; ……….; ……….; ……….
b) 32 000; ……….; ……….; 32 300; 32 400; 32 500.
c) 17 570; 17 580; 17 590; ……….; ……….; ……….
Phương pháp giải:
Tìm quy luật của dãy số bằng cách xem mỗi số hơn số đứng trước bao nhiêu, rồi viết tiếp các số còn thiếu.
Lời giải chi tiết:
a) 6 098; 6 099; 7 000; 7 001; 7 002; 7 003.
b) 32 000; 32 100; 32 200; 32 300; 32 400; 32 500.
c) 17 570; 17 580; 17 590; 17 600; 17 610; 17 620.
Bài 3
Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
a) 6 572 ……. 6 752
b) 100 000 ……. 89 620
c) 24 517 ……. 19 700
d) 53 064 ……. 50 000 + 3 000 + 60 + 4
Phương pháp giải:
So sánh các chữ số của hai số lần lượt từ trái sang phải (từ hàng lớn đến hàng bé) để điền dấu so sánh thích hợp.
Lời giải chi tiết:
a) 6 572 < 6 752
b) 100 000 > 89 620
c) 24 517 > 19 700
d) 53 064 = 50 000 + 3 000 + 60 + 4
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trang trại số 1 có 12 574 con gà. Trang trại số 2 có 39 870 con gà. Trang trại số 3 có 8 194 con gà. Trang trại số 4 có 25 990 con gà.
a) Trang trại nào có nhiều gà nhất?
A. Trang trại số 1
B. Trang trại số 2
C. Trang trại số 3
D. Trang trại số 4
b) Trang trại nào có ít gà nhất?
A. Trang trại số 1
B. Trang trại số 2
C. Trang trại số 3
D. Trang trại số 4
Phương pháp giải:
So sánh số gà của bốn trang trại để tìm trang trại có nhiều gà nhất và ít gà nhất.
Lời giải chi tiết:
Ta có: 8 194 < 12 574 < 25 990 < 39 870
a) Trang trại số 2 có nhiều gà nhất.
Chọn B.
b) Trang trại số 3 có ít gà nhất.
Chọn C.
Bài 5
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là ………………………
b) Số tròn trăm lớn nhất có năm chữ số là ………………………
Phương pháp giải:
Dựa vào đặc điểm của số tròn chục, số tròn trăm và số chữ số để tìm số thích hợp.
Lời giải chi tiết:
a) Số tròn chục bé nhất có bốn chữ số là 1 000.
b) Số tròn trăm lớn nhất có năm chữ số là 99 900.
- Giải Bài 76. Ôn tập các số trong phạm vi 10 000, 100 000 (Tiết 2) trang 80 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (Tiết 1) trang 81 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 77. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 (Tiết 2) trang 82 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (Tiết 1) trang 83 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 78. Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 (Tiết 2) trang 84 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 81. Ôn tập chung (Tiết 2) trang 91 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 81. Ôn tập chung (Tiết 1) trang 90 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 80. Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện trang 89 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 2) trang 87 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 79. Ôn tập hình học và đo lường (Tiết 1) trang 86 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận