Giải VBT Toán lớp 3 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 11. Các số đến 100000 VBT Toán lớp 3 Tích hợp PT.. Giải Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 2) trang 39 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số>
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số 100 000 đọc là:
A. Một trăm
B. Một nghìn
C. Mười nghìn
D. Một trăm nghìn
b) Số "Tám mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy" viết là:
A. 84 587
B. 54 867
C. 84 567
D. 84 576
Phương pháp giải:
Dựa vào cách đọc và viết số đã học để chọn đáp án đúng.
Lời giải chi tiết:
a) Số 100 000 đọc là một trăm nghìn.
Chọn D.
b) “Tám mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy” viết là 84 567.
Chọn C.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Số liền trước của số 72 000 là ……………………………………….
b) Số liền sau của số 41 508 là ……………………………………….
c) Số 100 000 là số liền sau của số ……………………………………….
d) Số 22 071 là số liền trước của số ……………………………………….
Phương pháp giải:
- Muốn tìm số liền trước của một số, lấy số đó trừ đi 1.
- Muốn tìm số liền sau của một số, lấy số đó cộng thêm 1.
Lời giải chi tiết:
a) Số liền trước của số 72 000 là 71 999
b) Số liền sau của số 41 508 là 41 509
c) Số 100 000 là số liền sau của số 99 999
d) Số 22 071 là số liền trước của số 22 072
Bài 3
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 10 000; 20 000; 30 000; ………………; ………………; ………………
b) 50 000; ………………; ………………; 80 000; 90 000; ………………
Phương pháp giải:
Đếm thêm 10 000 từ số đứng trước để tìm các số còn thiếu.
Lời giải chi tiết:
a) 10 000; 20 000; 30 000; 40 000; 50 000; 60 000.
b) 50 000; 60 000; 70 000; 80 000; 90 000; 100 000.
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Nam có một tờ giấy ghi các số từ 39 992 đến 47 000. Nam đố Việt tìm và khoanh tất cả các số tròn nghìn trên tờ giấy đó. Hỏi Việt cần khoanh tất cả bao nhiêu số?
A. 9 số
B. 8 số
C. 7 số
D. 6 số
Phương pháp giải:
Tìm các số tròn nghìn từ 39 992 đến 47 000, rồi đếm số lượng.
Lời giải chi tiết:
Các số tròn nghìn nằm trong khoảng từ 39 992 đến 47 000 là: 40 000; 41 000; 42 000; 43 000; 44 000; 45 000; 46 000; 47 000.
Có tất cả 8 số.
Chọn B.
- Giải Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 3) trang 40 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 59. Các số có năm chữ số. Số 100 000 (Tiết 4) trang 41 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1) trang 42 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 2) trang 42 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 61. Làm tròn đến hàng nghìn, hàng chục nghìn trang 43 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 2) trang 56 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 1) trang 55 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 1) trang 53 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 65. Luyện tập chung trang 52 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận