Giải VBT Toán lớp 3 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 10. Cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 10000 VB.. Giải Bài 54. Phép cộng trong phạm vi 10 000 (Tiết 2) trang 26 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số>
Tính nhẩm (theo mẫu).
Bài 1
Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 2 000 + 3000 = ?
Nhẩm: 2 nghìn + 3 nghìn = 5 nghìn
2 000 + 3 000 = 5 000
a) 5 000 + 2 000 = …………………
b) 2 000 + 4 000 = …………………
c) 6 000 + 3 000 = …………………
d) 7 000 + 3 000 = …………………
Phương pháp giải:
Đổi các số thành số nghìn, cộng các số nghìn với nhau rồi viết kết quả.
Lời giải chi tiết:
a) 5 000 + 2 000 = 7 000
b) 2 000 + 4 000 = 6 000
c) 6 000 + 3 000 = 9 000
d) 7 000 + 3 000 = 10 000
Bài 2
Tính nhẩm (theo mẫu).
Mẫu: 2 500 + 300 = ?
Nhẩm: 5 trăm + 3 trăm = 8 trăm
2 nghìn 5 trăm + 3 trăm = 2 nghìn 8 trăm
2 500 + 300 = 2 800
a) 5 100 + 800 =
b) 7 000 + 300 =
c) 9 600 + 100 =
d) 3 400 + 500 =
Phương pháp giải:
Tách số thành nghìn và trăm, cộng các số trăm với nhau rồi viết kết quả.
Lời giải chi tiết:
a) 5 100 + 800 = 5 900
b) 7 000 + 300 = 7 300
c) 9 600 + 100 = 9 700
d) 3 400 + 500 = 3 900
Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Phép tính nào có kết quả bé nhất?
A. 4 000 + 2 700
B. 5 500 + 1 400
C. 3 900 + 3 900
Phương pháp giải:
Tính kết quả của từng phép cộng, rồi so sánh các kết quả để tìm số bé nhất.
Lời giải chi tiết:
A. 4 000 + 2 700 = 6 700
B. 5 500 + 1 400 = 6 900
C. 3 900 + 3 900 = 7 800
Vì 6 700 < 6 900 < 7 800 nên phép tính có kết quả bé nhất là A.
Chọn A.
Bài 4
Trường A có 1 826 học sinh. Trường B có nhiều hơn trường A 348 học sinh. Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh?
Phương pháp giải:
Bước 1: Tính số học sinh của trường B bằng cách lấy số học sinh của trường A cộng với số học sinh trường B nhiều hơn.
Bước 2: Tính tổng số học sinh của cả hai trường bằng cách lấy số học sinh của trường A cộng với số học sinh của trường B.
Lời giải chi tiết:
Bài giải
Số học sinh của trường B là:
1 826 + 348 = 2 174 (học sinh)
Cả hai trường có số học sinh là:
1 826 + 2 174 = 4 000 (học sinh)
Đáp số: 4 000 học sinh
- Giải Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (Tiết 1) trang 27 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 55. Phép trừ trong phạm vi 10 000 (Tiết 2) trang 27 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (Tiết 1) trang 29 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (Tiết 2) trang 29 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 56. Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số (Tiết 3) trang 30 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 2) trang 56 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 1) trang 55 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 1) trang 53 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 65. Luyện tập chung trang 52 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận