Giải VBT Toán lớp 3 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 11. Các số đến 100000 VBT Toán lớp 3 Tích hợp PT.. Giải Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 44 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số>
Viết tiếp vào chỗ chấm.
Bài 1
Viết tiếp vào chỗ chấm.
a) Số 64 317 đọc là …………………………………………
b) Số "Sáu mươi tư nghìn chín trăm linh năm" viết là …………………………………………
Phương pháp giải:
Dựa vào cách đọc và viết số có năm chữ số theo các hàng từ trái sang phải (hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) để đọc và viết số.
Lời giải chi tiết:
Dựa vào cách đọc và viết số có năm chữ số theo các hàng từ trái sang phải (hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) để đọc và viết số.
Bài 2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 40 100; 40 200; 40 300; ………… ; …………; …………
b) 91 380; …………; …………; 91 410; 91 420; …………
c) …………; …………; 70 000; 71 000; 72 000; …………
Phương pháp giải:
Tìm xem mỗi số tăng thêm bao nhiêu, rồi tiếp tục viết các số theo đúng quy luật.
Lời giải chi tiết:
a) 40 100; 40 200; 40 300; 40 400; 40 500; 40 600
b) 91 380; 91 390; 91 400; 91 410; 91 420; 91 430
c) 68 000; 69 000; 70 000; 71 000; 72 000; 73 000
Bài 3
Viết dấu >; <; = thích hợp vào ô trống.
a) 28 573 ……… 27 853
b) 99 998 ……… 100 000
c) 35 581 ……… 35 590
d) 37 065 ……… 30 000 + 7 000 + 60 + 5
Phương pháp giải:
So sánh các số từ trái sang phải. Nếu có phép tính thì tính kết quả trước rồi mới so sánh.
Lời giải chi tiết:
a) 28 573 > 27 853
b) 99 998 < 100 000
c) 35 581 < 35 590
d) 37 065 = 30 000 + 7 000 + 60 + 5
Bài 4
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Cho khoảng cách từ nhà Mai đến bốn địa điểm khác nhau:
Đến trường: 1 250 m
Đến nhà ông bà ngoại: 21 800 m
Đến cơ quan bố: 2 700 m
Đến nhà ông bà nội: 17 920 m
a) Từ nhà Mai đến …………………………………. là gần nhất.
b) Từ nhà Mai đến …………………………………. là xa nhất.
Phương pháp giải:
So sánh các số đo khoảng cách. Khoảng cách bé nhất là gần nhất, khoảng cách lớn nhất là xa nhất.
Lời giải chi tiết:
a) Từ nhà Mai đến trường là gần nhất.
b) Từ nhà Mai đến nhà ông bà ngoại là xa nhất.
- Giải Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 2) trang 45 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 62. Luyện tập chung (Tiết 3) trang 46 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 61. Làm tròn đến hàng nghìn, hàng chục nghìn trang 43 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 2) trang 42 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 60. So sánh các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1) trang 42 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 2) trang 56 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 1) trang 55 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 1) trang 53 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 65. Luyện tập chung trang 52 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận