Giải VBT Toán lớp 3 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 4. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 VBT To.. Giải Bài 24. Gấp một số lên một số lần (Tiết 2) trang 47 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số>
Tô màu vào lệnh thích hợp.
Bài 1
Tô màu vào lệnh thích hợp.

Phương pháp giải:
Tính nhẩm kết quả của mỗi lệnh A và B rồi so sánh với kết quả hiển thị trên màn hình máy tính bên phải, lệnh nào có kết quả trùng khớp thì đó là lệnh đúng.
Lời giải chi tiết:

Bài 2
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
a) Gấp 2 lần số 32 được số 46.
b) Gấp 7 lần số 10 được số 70.
c) Thêm 5 đơn vị vào số 15 được số 75.
d) Gấp 2 lần số 2 được số 4.
e) Thêm 2 đơn vị vào số 2 được số 4.
Phương pháp giải:
Thực hiện các phép tính nhân (khi đề bài yêu cầu gấp lên) hoặc phép tính cộng (khi đề bài yêu cầu thêm vào) để kiểm tra tính đúng sai của từng câu.
Lời giải chi tiết:
a) S (Vì: 32 × 2 = 64)
b) Đ
c) S (Vì: 15 + 5 = 20)
d) Đ
e) Đ
Bài 3
Lúc đầu, công ty của chị Hà có 27 nhân viên. Sau một thời gian, số lượng nhân viên đã gấp 3 lần lúc đầu. Hỏi khi đó, công ty có bao nhiêu nhân viên?
Phương pháp giải:
Để tính số lượng nhân viên hiện tại của công ty, ta lấy số lượng nhân viên lúc đầu nhân với 3.
Lời giải chi tiết:
Sau một thời gian, công ty có số nhân viên là:
27 × 3 = 81 (nhân viên)
Đáp số: 81 nhân viên.
Bài 4
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Anh Khoai có một cây tre cao 4 m. Nếu anh Khoai hô "Gấp lên!" thì cây tre cao lên gấp 2 lần. Nếu anh Khoai hô "Thêm vào!" thì cây tre cao thêm 5 m. Trong các cách hô dưới đây, cách nào giúp anh Khoai có cây tre cao nhất?
A. Gấp lên! Gấp lên!
B. Thêm vào! Thêm vào!
C. Gấp lên! Thêm vào!
D. Thêm vào! Gấp lên!
Phương pháp giải:
Tính độ cao của cây tre sau hai lần thực hiện phép biến đổi tương ứng với từng phương án, sau đó so sánh các kết quả để tìm ra số lớn nhất.
Lời giải chi tiết:
Phương án A: Độ cao cây tre là 4 × 2 × 2 = 16 (m)
Phương án B: Độ cao cây tre là 4 + 5 + 5 = 14 (m)
Phương án C: Độ cao cây tre là 4 × 2 + 5 = 13 (m)
Phương án D: Độ cao cây tre là (4 + 5) × 2 = 18 (m)
Ta thấy 18 là số lớn nhất trong các kết quả.
Chọn đáp án D.
- Giải Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (Tiết 1) trang 49 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 25. Phép chia hết, phép chia có dư (Tiết 2) trang 49 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 1) trang 50 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 2) trang 51 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 26. Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (Tiết 3) trang 52 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 2) trang 56 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 1) trang 55 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 1) trang 53 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 65. Luyện tập chung trang 52 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận