Giải VBT Toán lớp 3 tích hợp phát triển năng lực số
Chủ đề 6. Phép nhân, phép chia trong phạm vi 1000 VBT T.. Giải Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (Tiết 2) trang 75 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số>
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
Bài 1
Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu).
33 – 7 × 3 = 33 – 21
= 21
a) \(41 + 5 \times 9 = \ldots \)
b) \(60 - 40:8 = \ldots \)
c) \(6 + 2 \times 6 = \ldots \)
Phương pháp giải:
Biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì em thực hiện phép tính nhân, chia trước; phép cộng, trừ sau.
Lời giải chi tiết:
a) 41 + 5 × 9 = 41 + 45
= 86
b) 60 - 40 : 8 = 60 - 5
= 55
c) 6 + 2 × 6 = 6 + 12
= 18
Bài 2
Nối biểu thức với giá trị của biểu thức đó.

Phương pháp giải:
Tính giá trị của từng biểu thức đã cho rồi nối với số là kết quả tương ứng.
Lời giải chi tiết:

Bài 3
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Trên xe chở 23 kg thóc. Sau đó ông Tư thêm 4 bao thóc, mỗi bao nặng 5 kg lên xe. Hỏi biểu thức nào dưới đây là biểu thức tính số thóc trên xe?
A. 23 + 4 + 5
B. 23 + 4 : 5
C. 23 + 5 × 4
D. 23 - 4 + 5
Phương pháp giải:
Số thóc trên xe bằng số thóc ban đầu cộng với số lượng thóc ông Tư thêm vào.
Số thóc ông Tư thêm vào bằng cân nặng của một bao thóc nhân với số bao thóc.
Lời giải chi tiết:
Khối lượng thóc ông Tư cho thêm lên xe là 5 × 4 (kg).
Số thóc trên xe sau khi thêm là 23 + 5 × 4 (kg).
Vậy biểu thức đúng để tính số thóc trên xe là 23 + 5 × 4.
Chọn C.
Bài 4
Viết biểu thức thích hợp vào chỗ chấm.
Trên đĩa có 41 chiếc bánh quy. Sau đó có 3 người đến, mỗi người ăn hết 4 chiếc bánh quy. Biểu thức tính số bánh quy còn lại trên đĩa là: ...........
Phương pháp giải:
Số bánh quy còn lại bằng số bánh quy ban đầu trên đĩa trừ đi số bánh quy mà 3 người đã ăn.
Lời giải chi tiết:
Số bánh quy mà 3 người đã ăn là: 4 × 3 (chiếc bánh).
Số bánh quy còn lại trên đĩa là: 41 - 4 × 3.
Biểu thức tính số bánh quy còn lại trên đĩa là: 41 - 4 × 3.
- Giải Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (Tiết 3) trang 75 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 38. Biểu thức số. Tính giá trị của biểu thức số (Tiết 4) trang 76 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (Tiết 1) trang 77 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 39. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé (Tiết 2) trang 78 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 40. Luyện tập chung (Tiết 1) trang 79 VBT Toán 3 - Tích hợp PTNL số
>> Xem thêm
Các bài khác cùng chuyên mục
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 2) trang 56 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 67. Thực hành xem đồng hồ, xem lịch (Tiết 1) trang 55 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 2) trang 54 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 66. Xem đồng hồ. Tháng - năm (Tiết 1) trang 53 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số
- Giải Bài 65. Luyện tập chung trang 52 VBT Toán lớp 3 - Tích hợp PTNL số




Danh sách bình luận