Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 9 - Chương 1 - Vật lí 8


Giải Đề kiểm tra 15 phút - Đề số 9 - Chương 1 - Vật lí 8

Đề bài

A. TRẮC NGHIỆM.

Câu 1. Áp suất của người tác dụng lên mặt sàn lớn nhất trong trường hợp nào dưới đây?

A. Người đứng co một chân.

B. Người đứng cả hai chân.

C. Người ngồi cả hai chân.

D. Người đứng co một chân trên một tấm ván rộng đặt trên mặt sàn.

Câu 2. Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm như thế nào? Trong các cách sau đây, cách nào là không đúng?

A. Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép.

B. Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép.

C. Muốn giảm áp suất thỉ giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép.

D. Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép.

Câu 3. Một bể cá dài 50cm, rộng 30cm chứa nước đến độ sâu 20cm. Lấy trọng lượng riêng của nước bằng 10000 N/m\(^3\) . Khi chưa có cá trong bế, áp suất do nước ở đáy bể bằng

A. 5 kPa.                     B. 3 kPa                

C. 2 kPa.                     D. 1 kPa

Câu 4. Có 3 bình như nhau đựng 3 loại chất lỏng có cùng độ cao. Bình (1) đựng cồn, bình (2) đựng nước, bình (3) đựng nước muối. Gọi p\(_1\) , p\(_2\) , p\(_3\) là áp suất khối chất lỏng tác dụng lên đáy bình. Ta có:

A. p\(_1\)  > p\(_2\)  > p\(_3\) .        B. p\(_2\)  > p\(_1\)  > p\(_3\) .

C. p\(_3\) > p\(_2\) >p\(_1\) .           D. p\(_2\) > p\(_3\) > p\(_1\) .

Câu 5. Lực đẩy lên một vật trong chất lỏng bằng

A. trọng lượng của vật trong không khí trừ cho trọng lượng trong chất lỏng của nó.

B. khối lượng của vật trừ cho khối lượng của nước.

C. khối lượng (kg) / thể tích (m\(^3\) ).

D. lực (N) / diện tích (m\(^2\) ).

B. TỰ LUẬN

Câu 6. Một bình hoa có khối lượng 2kg đặt trên bàn. Biết đáy bình là mặt tròn bán kính 5cm. Hãy tính áp suất của bình lên mặt bàn ra đơn vị N/m\(^2\)  và Pa.

Câu 7. Theo tính toán cùa các kĩ sư xây dựng, áp suất của các công trình trên nền đất cứng có giá trị nhỏ hơn 98000 Pa thì công trình không bị lún, nghiêng. Một căn nhà khối lượng 600 tấn phải có diện tích móng tối thiểu là bao nhiêu để được an toàn ?

Lời giải chi tiết

1

2

3

4

5

A

B

C

C

A

Câu 6.

Diện tích đáy bình là

\(S = \pi {R^2} = 0,00785\,{m^2}\)

Áp suất của đáy bình tác dụng lên bàn:

\(p = 20  : 0,00785 = 2547 N/m^2\) \(= 2547\) Pa.

Câu 7. Diện tích móng tối thiểu là:

\(S = \dfrac{F}{p} = \dfrac{{{{6.10}^6}}}{{{{98.10}^3}}} = 61,22\,{m^2}\)

Loigiaihay.com


Bình chọn:
4.9 trên 7 phiếu

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Vật lý lớp 8 - Xem ngay

>>Học trực tuyến lớp 8 trên Tuyensinh247.com mọi lúc, mọi nơi đầy đủ các môn: Toán, Văn, Anh, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa cùng các thầy cô giáo dạy giỏi, nổi tiếng.