Soạn bài Từ Hán Việt

Bình chọn:
4.6 trên 41 phiếu

Soạn bài Từ Hán Việt trang 69 SGK Ngữ văn 7 tập 1. Câu 2. Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại

Lời giải chi tiết

I. ĐƠN VỊ CẤU TẠO TỪ HÁN VIỆT

Đọc bài thơ Nam quốc sơn hà và trả lời câu hỏi:

1. Tiếng Nam, quốc, sơn, hà có nghĩa là gì? Tiếng nào có thể dùng như một từ đơn, tiếng nào không?

2. Tiếng thiên trong thiên thư có nghĩa là "trời". Tiếng thiên trong các từ Hán Việt sau có nghĩa là gì?

- thiên niên kỉ, thiên lí mã.

- (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long.

Trả lời:

Trong bài thơ chữ Hán Nam quốc sơn hà:

1. Nam: phương Nam; quốc: nước; sơn: núi;: sông.

Trong bốn tiếng trên, tiếng Nam có thể dùng độc lập (hướng người miền Nam...), các tiếng quốc, sơn, hà không thể dùng độc lập chỉ làm yếu tố cấu tạo từ ghép, (quốc gia, sơn hà, giang sơn).

2. Tiếng thiên trong từ thiên thư có nghĩa là “trời”.

- Tiếng thiên trong thiên niên kỉ, thiên lí mã có nghĩa là “nghìn”.

- Thiên trong thiên đô có nghĩa là “dời”.

II. TỪ GHÉP HÁN VIỆT

1. Các từ sơn hà, xâm phạm, giang san thuộc loại từ ghép chính phụ hay đẳng lập?

Trả lời:

1. Các từ sơn hà, xâm phạm, giang sơn thuộc loại từ ghép đẳng lập.

2. a. Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép gì? Trật tự của các yếu tố trong từ này có giống trật tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt cùng loại không?

b. Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại từ ghép gì?

Trả lời:

a) Các từ ái quốc, thủ môn, chiến thắng thuộc loại từ ghép chính phụ: trật tự của các yếu tố trong các từ này giống như trật tự các trong từ ghép thuần Việt, yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ sau.

b) Các từ thiên thư, thạch mã, tái phạm thuộc loại từ ghép chính phụ. Trong các từ ghép này, trật tự của các yếu tố ngược lại so với thứ tự các tiếng trong từ ghép thuần Việt cùng loại, yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.

III. LUYỆN TẬP

1. Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt đồng âm.

- hoa1: hoa quả, hương hoa

- hoa2: hoa mĩ, hoa lệ

- phi1: phi công, phi đội

- phi2: phi pháp, phi nghĩa

- phi3: phi cung, vương phi

- tham1: tham vọng, tham lam

- tham2: tham gia, tham chiến

- gia1: gia chủ, gia súc

- gia2: gia vị, gia tăng

Trả lời:

- hoa1: hoa quả, hương hoa ⟶ có nghĩa là bông hoa.

- hoa2: hoa mĩ, hoa lệ ⟶ có nghĩa là đẹp.

- phi1: phi công, phi đội ⟶ có nghĩa là bay.

- phi2: phi pháp, phi nghĩa ⟶ có nghĩa là không.

- phi3: phi cung, vương phu ⟶ có nghĩa là vợ vua.

- tham1: tham vọng, tham lam ⟶ có nghĩa là ham muốn.

- tham2: tham gia, tham chiến ⟶ có nghĩa là có mặt.

- gia1: gia chủ, gia súc ⟶ có nghĩa là nhà.

- gia2: gia vị, gia tăng ⟶ có nghĩa là thêm vào.

2. Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt quốc, sơn, cư, bại

Trả lời:

- quốc: quốc gia, quốc kì, quốc ca, quốc sư, quốc sự, quốc văn, quốc vương.

- sơn: sơn cước, sơn dã, sơn dương, sơn hào, sơn khê.

- cư: cư dân, cư ngụ, cư sĩ, cư trú, cư xá.

- bại: đại bại, bại binh, bại tướng, bại vong, bại hoại, thành bại

3. Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp:

Trả lời:

a. Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: hữu ích, phát thanh, bảo mật, phòng hỏa.

b. Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau: thi nhân, tân binh, hậu đãi, đại thắng.

4. Tìm 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau; 5 từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.

Trả lời:

- Từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau: đại nhân, tiền kiếp, thanh nữ, thiếu nhi, trường giang.

- Từ ghép Hán Việt có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau: sinh, thăng thiên, vô dụng, tiến quân, tổn thọ.

Loigiaihay.com-

>>Học trực tuyến lớp 7, mọi lúc, mọi nơi môn Toán, Văn, Anh, Lý. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Các bài liên quan