Thê lương

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(văn chương). Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn lạnh lẽo.
Ví dụ : Con phố sau bão phủ một màu thê lương.
Nghĩa: (văn chương). Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn lạnh lẽo.
1
Học sinh tiểu học
  • Con đường làng vắng ngắt sau cơn mưa trông thật thê lương.
  • Tiếng gió rít qua hàng tre nghe thê lương.
  • Bãi đất hoang mùa đông trơ trụi, cảnh vật thê lương.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bức ảnh ngôi nhà bỏ hoang dưới bầu trời xám gợi một vẻ thê lương khó tả.
  • Tiếng còi tàu dài trong đêm làm bến sông thêm phần thê lương.
  • Sân trường vắng vào kỳ nghỉ, lá khô xoay tít tạo nên khung cảnh thê lương.
3
Người trưởng thành
  • Con phố sau bão phủ một màu thê lương.
  • Trong khoảnh khắc hoàng hôn tắt lịm, thành phố lộ ra cái thê lương của những cửa sổ không đèn.
  • Âm điệu khàn đục của bản nhạc cũ kéo ký ức trôi về một vùng thê lương trong lòng.
  • Giữa tiếng mưa gõ đều trên mái tôn, câu chuyện dở dang bỗng hóa thê lương.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (văn chương). Có tác dụng gợi lên cảm giác buồn lạnh lẽo.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thê lương mạnh, văn chương, sắc thái buốt lạnh, ảm đạm Ví dụ: Con phố sau bão phủ một màu thê lương.
thảm đạm mạnh, văn chương, u uất lạnh lẽo Ví dụ: Quang cảnh sau bão thật thảm đạm.
ảm đạm trung tính→mạnh, hơi văn chương, buồn tẻ lạnh Ví dụ: Bầu trời ảm đạm suốt mùa đông.
hiu hắt nhẹ→trung tính, khẩu ngữ–văn chương, gợi lạnh vắng Ví dụ: Ngọn gió hiu hắt thổi qua cánh đồng.
ấm áp trung tính, đối lập về cảm giác ấm và dễ chịu Ví dụ: Căn phòng trở nên ấm áp khi nhóm bếp.
rộn rã trung tính, đối lập về không khí vui và náo nức Ví dụ: Con phố rộn rã tiếng cười đêm lễ hội.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường không sử dụng, trừ khi muốn tạo hiệu ứng đặc biệt.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến để miêu tả cảnh vật hoặc tâm trạng buồn bã, lạnh lẽo.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Gợi cảm giác buồn bã, lạnh lẽo, thường mang sắc thái tiêu cực.
  • Thuộc phong cách văn chương, tạo ấn tượng mạnh về cảm xúc.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả cảnh vật hoặc tâm trạng trong văn học để tạo cảm giác sâu sắc.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn bản chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "buồn bã" nhưng "thê lương" mang sắc thái mạnh hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh sử dụng không phù hợp, gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "cảnh thê lương", "khung cảnh thê lương".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt