Mạnh mẽ
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Có nhiều sức lực, tiềm lực (nói khái quát).
Ví dụ:
Doanh nghiệp đang tăng trưởng mạnh mẽ.
2.
tính từ
Có cường độ lớn, gây tác dụng và hiệu quả cao (nói khái quát).
Ví dụ:
Chính sách mới thúc đẩy thị trường vận động mạnh mẽ.
3.
tính từ
(id.). Tỏ ra khoẻ, có nhiều sức lực.
Nghĩa 1: Có nhiều sức lực, tiềm lực (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
- Dòng sông mùa lũ chảy mạnh mẽ, cuốn theo nhiều lá khô.
- Cây cổ thụ vươn rễ mạnh mẽ bám chặt vào đất.
- Đội bóng làng đá mạnh mẽ, ai cũng nể.
2
Học sinh THCS – THPT
- Ý chí của bạn ấy mạnh mẽ nên không bỏ cuộc giữa cuộc thi.
- Làn gió trên đỉnh đèo thổi mạnh mẽ, làm cờ phấp phới.
- Thói quen đọc sách nuôi dưỡng tư duy mạnh mẽ ở tụi mình.
3
Người trưởng thành
- Doanh nghiệp đang tăng trưởng mạnh mẽ.
- Niềm tin mạnh mẽ giúp ta đứng vững khi mọi thứ chao đảo.
- Dòng chảy văn hóa đô thị lan tỏa mạnh mẽ, đổi màu cả khu phố.
- Một lời động viên đúng lúc có sức nâng đỡ mạnh mẽ hơn ta tưởng.
Nghĩa 2: Có cường độ lớn, gây tác dụng và hiệu quả cao (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
- Cơn mưa đêm qua rơi mạnh mẽ, ướt cả sân trường.
- Âm trống vang lên mạnh mẽ làm cả lớp chú ý.
- Phần mềm mới chạy mạnh mẽ, mở bài nhanh hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thông điệp bảo vệ môi trường lan tỏa mạnh mẽ trên mạng xã hội.
- Bài phát biểu ngắn nhưng tác động mạnh mẽ đến tụi mình.
- Ánh nắng trưa chiếu mạnh mẽ, làm đường trắng lóa.
3
Người trưởng thành
- Chính sách mới thúc đẩy thị trường vận động mạnh mẽ.
- Một cái ôm chân thành có hiệu ứng mạnh mẽ hơn lời xin lỗi dài dòng.
- Hương cà phê rang tỏa ra mạnh mẽ, đánh thức cả con phố.
- Chiến lược truyền thông được triển khai mạnh mẽ, vượt xa kỳ vọng.
Nghĩa 3: (id.). Tỏ ra khoẻ, có nhiều sức lực.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Có nhiều sức lực, tiềm lực (nói khái quát).
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mạnh mẽ | Trung tính, khái quát, chỉ khả năng nội tại hoặc tiềm tàng. Ví dụ: Doanh nghiệp đang tăng trưởng mạnh mẽ. |
| mạnh | Trung tính, chỉ sức lực, cường độ hoặc tiềm lực. Ví dụ: Đội bóng này rất mạnh. |
| hùng mạnh | Trang trọng, chỉ sức mạnh lớn, vĩ đại (thường dùng cho quốc gia, tổ chức). Ví dụ: Một nền kinh tế hùng mạnh. |
| yếu | Trung tính, chỉ sự thiếu sức lực, khả năng hoặc tiềm lực. Ví dụ: Quân đội yếu kém. |
| yếu ớt | Nhấn mạnh, chỉ sự yếu kém, dễ tổn thương, thiếu tiềm lực. Ví dụ: Một tiếng nói yếu ớt trong cuộc họp. |
Nghĩa 2: Có cường độ lớn, gây tác dụng và hiệu quả cao (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mạnh mẽ | Trung tính, khái quát, chỉ mức độ tác động, hiệu quả. Ví dụ: Chính sách mới thúc đẩy thị trường vận động mạnh mẽ. |
| mạnh | Trung tính, chỉ cường độ lớn, tác dụng cao. Ví dụ: Cơn bão thổi rất mạnh. |
| quyết liệt | Trung tính, chỉ sự dứt khoát, mạnh mẽ trong hành động, gây tác dụng lớn. Ví dụ: Biện pháp xử lý quyết liệt. |
| yếu | Trung tính, chỉ cường độ thấp, tác dụng và hiệu quả kém. Ví dụ: Tác động yếu ớt. |
| nhẹ | Trung tính, chỉ cường độ thấp, không đáng kể. Ví dụ: Một cú va chạm nhẹ. |
Nghĩa 3: (id.). Tỏ ra khoẻ, có nhiều sức lực.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mạnh mẽ | Trung tính, chỉ sự thể hiện sức mạnh, ý chí kiên cường, bền bỉ. Ví dụ: |
| kiên cường | Trang trọng, chỉ ý chí bền bỉ, không nao núng trước khó khăn. Ví dụ: Tinh thần kiên cường vượt khó. |
| vững vàng | Trung tính, chỉ sự ổn định, không lay chuyển về ý chí, lập trường. Ví dụ: Giữ vững lập trường. |
| cứng rắn | Trung tính, chỉ sự kiên quyết, không khoan nhượng, thể hiện sức mạnh ý chí. Ví dụ: Thái độ cứng rắn trước thử thách. |
| yếu đuối | Trung tính, chỉ sự thiếu ý chí, dễ bị tổn thương về tinh thần. Ví dụ: Một người yếu đuối về tinh thần. |
| mềm yếu | Trung tính, chỉ sự thiếu kiên quyết, dễ bị ảnh hưởng, thiếu sức mạnh nội tại. Ví dụ: Tính cách mềm yếu dễ bị lợi dụng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả người hoặc hành động có sức lực, năng lượng.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để nhấn mạnh sức mạnh, hiệu quả của một chính sách, biện pháp hoặc hiện tượng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh sống động, mạnh mẽ cho nhân vật hoặc cảnh vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tích cực, năng động và quyết đoán.
- Thường dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết để tạo ấn tượng mạnh.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sức mạnh, năng lượng của một đối tượng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự nhẹ nhàng, tinh tế.
- Thường đi kèm với các từ chỉ hành động hoặc trạng thái để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "mạnh bạo" hoặc "mạnh dạn"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ hành động hoặc trạng thái cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất mạnh mẽ", "không mạnh mẽ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "không", hoặc danh từ chỉ đối tượng như "người", "hành động".
