Lèm nhèm
Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Như kèm nhèm.
2.
tính từ
(Chữ viết) không được sạch sẽ, rõ ràng.
3.
tính từ
(khẩu ngữ). Không được minh bạch.
4.
tính từ
(khẩu ngữ). Kém, tồi, không ra gì. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Như kèm nhèm.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lèm nhèm | Diễn tả trạng thái mắt bị dính, khó mở, thường do bệnh hoặc sau khi ngủ dậy. Ví dụ: |
| kèm nhèm | Trung tính, diễn tả trạng thái mắt bị dính, khó mở. Ví dụ: Mắt nó kèm nhèm vì mới ngủ dậy. |
Nghĩa 2: (Chữ viết) không được sạch sẽ, rõ ràng.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lèm nhèm | Diễn tả chữ viết cẩu thả, khó đọc, thiếu gọn gàng. Ví dụ: |
| cẩu thả | Trung tính, diễn tả sự thiếu cẩn thận, không gọn gàng. Ví dụ: Chữ viết cẩu thả nên khó đọc. |
| nguệch ngoạc | Trung tính, diễn tả chữ viết không rõ ràng, như vẽ vời. Ví dụ: Nó viết nguệch ngoạc mấy chữ rồi chạy đi. |
| sạch sẽ | Trung tính, diễn tả sự gọn gàng, không vết bẩn. Ví dụ: Chữ viết sạch sẽ, dễ nhìn. |
| rõ ràng | Trung tính, diễn tả sự minh bạch, dễ hiểu. Ví dụ: Anh ấy viết rất rõ ràng. |
| ngăn nắp | Trung tính, diễn tả sự sắp xếp có trật tự, gọn gàng. Ví dụ: Sổ sách được ghi chép ngăn nắp. |
Nghĩa 3: (khẩu ngữ). Không được minh bạch.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lèm nhèm | Khẩu ngữ, diễn tả sự thiếu rõ ràng, mờ ám, không trung thực trong công việc hoặc giao dịch. Ví dụ: |
| mờ ám | Trung tính đến tiêu cực, diễn tả sự không rõ ràng, có điều khuất tất. Ví dụ: Vụ làm ăn này có vẻ mờ ám. |
| khuất tất | Trung tính đến tiêu cực, diễn tả sự không minh bạch, có điều che giấu. Ví dụ: Có nhiều khuất tất trong chuyện này. |
| minh bạch | Trung tính, diễn tả sự rõ ràng, công khai, không che giấu. Ví dụ: Mọi thông tin đều được công bố minh bạch. |
| rõ ràng | Trung tính, diễn tả sự dễ hiểu, không mơ hồ. Ví dụ: Anh ấy giải thích rất rõ ràng. |
| công khai | Trung tính, diễn tả sự không che giấu, được nhiều người biết. Ví dụ: Mọi việc đều được làm công khai. |
Nghĩa 4: (khẩu ngữ). Kém, tồi, không ra gì.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| lèm nhèm | Khẩu ngữ, diễn tả sự kém cỏi, không đạt yêu cầu, chất lượng thấp hoặc năng lực yếu kém. Ví dụ: |
| kém | Trung tính, diễn tả chất lượng hoặc năng lực dưới mức trung bình. Ví dụ: Chất lượng sản phẩm này rất kém. |
| tồi | Trung tính đến tiêu cực, diễn tả chất lượng hoặc tình trạng rất xấu. Ví dụ: Thái độ làm việc của anh ta thật tồi. |
| dở | Trung tính, diễn tả chất lượng không tốt, không hay. Ví dụ: Bộ phim này dở quá. |
| tệ | Trung tính đến tiêu cực, diễn tả mức độ xấu hơn "kém". Ví dụ: Tình hình kinh tế đang rất tệ. |
| giỏi | Trung tính, diễn tả năng lực vượt trội. Ví dụ: Anh ấy rất giỏi trong công việc. |
| tốt | Trung tính, diễn tả chất lượng cao, đạt yêu cầu. Ví dụ: Sản phẩm này rất tốt. |
| xuất sắc | Tích cực, diễn tả mức độ vượt trội, hoàn hảo. Ví dụ: Cô ấy có thành tích học tập xuất sắc. |
| ưu tú | Tích cực, diễn tả sự nổi bật, vượt trội hơn hẳn. Ví dụ: Anh ấy là một học sinh ưu tú. |
Ngữ cảnh sử dụng
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự không rõ ràng, minh bạch hoặc chất lượng kém.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì thiếu trang trọng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hiệu ứng miêu tả sinh động, nhưng không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự không hài lòng hoặc chê trách.
- Thuộc khẩu ngữ, mang tính không trang trọng.
- Thường có sắc thái tiêu cực.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong giao tiếp thân mật hoặc khi muốn nhấn mạnh sự không rõ ràng, kém chất lượng.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần sự trang trọng.
- Thường dùng để chỉ sự không minh bạch hoặc chất lượng kém trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "kèm nhèm" nhưng có sắc thái tiêu cực hơn.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
- Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc thiếu lịch sự.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
