Nguệch ngoạc

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, méo mó, do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả.
Ví dụ: Tờ lưu ý viết nguệch ngoạc, nhưng thông tin thì rõ.
Nghĩa: (Nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, méo mó, do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam viết chữ còn nguệch ngoạc nhưng rất cố gắng.
  • Em bé vẽ con mèo nguệch ngoạc mà vẫn đáng yêu.
  • Tờ giấy có mấy dòng nguệch ngoạc vì tay bạn run.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bài ghi vội nên chữ mình trông khá nguệch ngoạc, đọc lại thấy ngại.
  • Bạn ấy phác bức chân dung nguệch ngoạc, chỉ vài nét đã ra dáng.
  • Dòng địa chỉ viết nguệch ngoạc khiến bưu tá phải hỏi lại.
3
Người trưởng thành
  • Tờ lưu ý viết nguệch ngoạc, nhưng thông tin thì rõ.
  • Trong cơn hấp tấp, tôi ký một chữ nguệch ngoạc chẳng giống chữ mình.
  • Trang nhật ký cũ toàn nét nguệch ngoạc, như kể lại một ngày chao đảo.
  • Bản phác thảo nguệch ngoạc mở đường cho ý tưởng, còn sự chỉnh chu đến sau.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Nét viết hoặc vẽ) xiên xẹo, méo mó, do chưa thạo hoặc do vội vàng, cẩu thả.
Từ Cách sử dụng
nguệch ngoạc trung tính hơi chê, khẩu ngữ, mức độ khá rõ Ví dụ: Tờ lưu ý viết nguệch ngoạc, nhưng thông tin thì rõ.
ngoằn ngoèo trung tính, miêu tả nét cong vẹo; khẩu ngữ Ví dụ: Chữ viết ngoằn ngoèo khó đọc quá.
xiêu vẹo trung tính, hơi mạnh; dùng cho nét lệch lạc Ví dụ: Mấy dòng chữ xiêu vẹo tràn ra mép giấy.
khấp khểnh trung tính, hình ảnh; nét gập ghềnh không đều Ví dụ: Nét bút khấp khểnh như trẻ mới tập viết.
nắn nót trung tính hơi trang trọng; nét viết chăm chút, đều Ví dụ: Cô ấy nắn nót viết từng chữ một.
thẳng thớm trung tính; nét ngay ngắn, gọn gàng Ví dụ: Hàng chữ thẳng thớm nhìn rất rõ ràng.
đều đặn trung tính; nhịp nét ổn định, rõ Ví dụ: Chữ viết đều đặn, ngay hàng thẳng lối.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả nét chữ của trẻ em hoặc người viết vội.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng trong các văn bản trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về một nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thiếu cẩn thận hoặc chưa thành thạo.
  • Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc chê trách nhẹ nhàng.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương hơn là văn viết trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả nét chữ hoặc hình vẽ không rõ ràng, không đẹp.
  • Tránh dùng trong các văn bản cần sự trang trọng và chính xác.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi miêu tả một cách sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự cẩu thả khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng để miêu tả các tác phẩm nghệ thuật có chủ ý về phong cách.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ hành động viết hoặc vẽ.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "viết nguệch ngoạc", "nét chữ nguệch ngoạc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ vật thể có thể viết hoặc vẽ, như "nét", "chữ"; ít khi kết hợp với phó từ.