Ưu tú
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Vào loại có phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.
Ví dụ:
Cô ấy là nhân viên ưu tú trong phòng, luôn hoàn thành việc đúng hạn.
Nghĩa: Vào loại có phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Lan là học sinh ưu tú của lớp vì luôn chăm học và giúp bạn.
- Chú chó được huấn luyện ưu tú nên nghe lời và bảo vệ rất tốt.
- Đội cờ đỏ của trường hoạt động ưu tú, lúc nào cũng gọn gàng, đúng giờ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn trưởng nhóm ấy có tác phong ưu tú, nói ít nhưng làm rất hiệu quả.
- Câu lạc bộ văn học chọn những bài viết ưu tú để đăng bản tin của trường.
- Trong đội bóng, thủ môn chơi ưu tú nên cả đội vững tâm hơn.
3
Người trưởng thành
- Cô ấy là nhân viên ưu tú trong phòng, luôn hoàn thành việc đúng hạn.
- Giữa nhiều hồ sơ, những ứng viên ưu tú thường toả sáng nhờ thái độ chuyên nghiệp.
- Một chính sách ưu tú không chỉ đẹp trên giấy mà còn vận hành tốt ngoài đời.
- Người thầy ưu tú để lại dấu ấn bằng sự nghiêm cẩn và lòng yêu nghề bền bỉ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Vào loại có phẩm chất tốt đẹp, được đánh giá cao hơn cả.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| ưu tú | trang trọng, khen mạnh, dùng cho người/tập thể nổi trội Ví dụ: Cô ấy là nhân viên ưu tú trong phòng, luôn hoàn thành việc đúng hạn. |
| xuất sắc | trung tính, mức mạnh, phổ thông Ví dụ: Học sinh xuất sắc được tuyên dương. |
| ưu hạng | trang trọng, mức mạnh, hành chính/đánh giá Ví dụ: Nhân sự ưu hạng được xét thăng chức. |
| ưu túc | văn chương, cổ, mức mạnh Ví dụ: Bậc sĩ phu ưu túc của làng. |
| tầm thường | trung tính, mức nhẹ–trung, hơi chê Ví dụ: Thành tích ấy chỉ tầm thường. |
| kém cỏi | khẩu ngữ, mức mạnh, chê rõ Ví dụ: Năng lực kém cỏi nên bị loại. |
| xoàng xĩnh | khẩu ngữ, mức nhẹ–chê, bình dân Ví dụ: Đội bóng này xoàng xĩnh thôi. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi ai đó có thành tích xuất sắc hoặc phẩm chất nổi bật.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để chỉ những cá nhân, tổ chức hoặc sản phẩm có chất lượng vượt trội.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm để miêu tả nhân vật hoặc sự kiện đặc biệt.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để đánh giá các công trình, nghiên cứu hoặc sản phẩm có chất lượng cao.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự tôn trọng và đánh giá cao.
- Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần nhấn mạnh sự xuất sắc.
- Phù hợp với cả văn viết và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự vượt trội hoặc phẩm chất tốt đẹp của một đối tượng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không cần thiết phải nhấn mạnh sự xuất sắc.
- Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ như "xuất sắc" hoặc "tuyệt vời", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp về mức độ trang trọng.
- Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng được miêu tả.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất ưu tú", "hết sức ưu tú".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức"; có thể đi kèm với danh từ để bổ nghĩa, ví dụ: "học sinh ưu tú".
